Cách dùng "所有人找好自己的站位 干吗呢杵那儿" (suǒ yǒu rén zhǎo hǎo zì jǐ de zhàn wèi gàn má ne chǔ nà ér) trong hội thoại tiếng Trung
所有人找好自己的站位 干吗呢杵那儿
Tất cả tìm đúng vị trí của mình Đứng đó làm gì vậy
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:31
wǒ我
shuō说
le了
wǒ我
bù不
qù去
shuā刷
běn本
le了
“Tao nói rồi tao không đi farm nữa”
LINE 0229:36
PLAYING SCENEsuǒ yǒu rén zhǎo hǎo zì jǐ de zhàn wèi gàn má ne chǔ nà ér
所有人找好自己的站位 干吗呢杵那儿
“Tất cả tìm đúng vị trí của mình Đứng đó làm gì vậy”
LINE 0329:40
yī duì tiān xiāng kuài diǎn a chǔ nà ér gàn má ne ná shā de bào tuán shàng
一队天香快点啊 杵那儿干吗呢 拿杀的抱团上
“Đội một, Thiên Hương, nhanh lên Đứng đó làm gì thế Đánh sát thương thì vào nhóm lên”
Show Information