Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你再跑 再跑啊" (nǐ zài pǎo zài pǎo a) trong hội thoại tiếng Trung

你再跑 再跑啊

nǐ zài pǎo zài pǎo a

Mày chạy nữa đi, chạy nữa đi!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
29:56
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没看到吗 跑啊 跑啊 跑啊méi kàn dào ma pǎo a pǎo a pǎo aKhông thấy sao? Chạy đi, chạy đi, chạy đi!
2你再跑 再跑啊nǐ zài pǎo zài pǎo aMày chạy nữa đi, chạy nữa đi!
3跑啊pǎo aChạy đi!

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 2 of 6)
老爷子来了你们还吵吵 别吵了 松手 松手
HSK 5
0:03s
lǎo yé zi lái le nǐ men hái chǎo chǎo bié chǎo le sōng shǒu sōng shǒuÔng cụ đến rồi các anh còn cãi Đừng cãi nữa, buông tay ra, buông tay ra
好好说啊 你冷静一点 都一家人 吵什么嘛
HSK 6
0:03s
hǎo hǎo shuō a nǐ lěng jìng yì diǎn dōu yī jiā rén chǎo shén me maNói chuyện tử tế nào, anh bình tĩnh chút đi Đều là một nhà, cãi nhau làm gì chứ
就是因为你们俩 后来老人被扶进去之后呢
HSK 4
0:03s
jiù shì yīn wèi nǐ men liǎ hòu lái lǎo rén bèi fú jìn qù zhī hòu neChính là vì hai anh Sau đó, khi ông cụ được đỡ vào nhà
这两兄弟也不好意思再吵了
HSK 5
0:03s
zhè liǎng xiōng dì yě bù hǎo yì sī zài chǎo lehai anh em cũng ngại không cãi nhau nữa
那他的子女 对处理的结果满意吗
HSK 5
0:03s
nà tā de zǐ nǚ duì chǔ lǐ de jié guǒ mǎn yì maVậy con cái ông ấy có hài lòng với kết quả xử lý không?
他们都嫌我多此一举
HSK 6
0:03s
tā men dōu xián wǒ duō cǐ yī jǔHọ đều chê tôi thừa chuyện
卖什么呀 老程不是有个闺女在国外吗
HSK 7
0:03s
mài shén me ya lǎo chéng bú shì yǒu gè guī nǚ zài guó wài maBán gì chứ Lão Trình không phải có đứa con gái ở nước ngoài sao?
他屋子里那个报警求助器 以前有用过吗
HSK 5
0:03s
tā wū zi lǐ nà ge bào jǐng qiú zhù qì yǐ qián yǒu yòng guò maCái máy báo động cầu cứu trong phòng ông ấy trước đây có dùng qua không?
用过 而且还不止一次呢
HSK 6
0:03s
yòng guò ér qiě hái bù zhǐ yī cì neDùng rồi Và còn không chỉ một lần
但基本上都是虚惊一场
HSK 4
0:03s
dàn jī běn shàng dōu shì xū jīng yī chángNhưng cơ bản đều là hú vía một phen
他挺在意这个的 经常就是
HSK 6
0:03s
tā tǐng zài yì zhè ge de jīng cháng jiù shìÔng ấy khá để ý cái này Thường xuyên là
万一稍微有一点什么不对了 他就求助我们
HSK 6
0:03s
wàn yī shāo wēi yǒu yì diǎn shén me bú duì le tā jiù qiú zhù wǒ menphòng khi có chút gì không ổn ông ấy liền cầu cứu chúng tôi
所以这一次 第一时间我就觉得很奇怪
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ zhè yī cì dì yī shí jiān wǒ jiù jué de hěn qí guàiCho nên lần này ngay lập tức tôi đã thấy rất lạ
为什么他这一次就没叫我们呢
HSK 2
0:03s
wèi shén me tā zhè yī cì jiù méi jiào wǒ men neSao lần này ông ấy lại không gọi chúng tôi?
咱说说那个 暖气的事吧
HSK 6
0:03s
zán shuō shuō nà ge nuǎn qì de shì baChúng ta nói về chuyện hệ thống sưởi đi
我发现他屋子里啊 特别热 温度开得特别高
HSK 4
0:03s
wǒ fā xiàn tā wū zi lǐ a tè bié rè wēn dù kāi dé tè bié gāoTôi phát hiện trong phòng ông ấy rất nóng Nhiệt độ mở rất cao
那后来我们领导也说我了 那说不定人家老程
HSK 6
0:03s
nà hòu lái wǒ men lǐng dǎo yě shuō wǒ le nà shuō bù dìng rén jiā lǎo chéngRồi sau đó lãnh đạo chúng tôi cũng nói tôi Biết đâu lão Trình
行 赵姐 今儿就聊到这儿
HSK 3
0:03s
xíng zhào jiě jīn ér jiù liáo dào zhè érĐược rồi, chị Triệu Hôm nay chúng ta nói chuyện đến đây thôi
谢谢啊 不客气 不客气 我应该配合你们工作的
HSK 5
0:03s
xiè xiè a bú kè qì bú kè qì wǒ yīng gāi pèi hé nǐ men gōng zuò deCảm ơn nhé Không có gì, không có gì Tôi nên phối hợp với công tác của các anh mà
把那个电话和地址发给我
HSK 4
0:03s
bǎ nà ge diàn huà hé dì zhǐ fā gěi wǒGửi số điện thoại và địa chỉ đó cho tôi