Cách dùng "有什么可以 跟我们反映一下的吗" (yǒu shén me kě yǐ gēn wǒ men fǎn yìng yī xià de ma) trong hội thoại tiếng Trung
有什么可以 跟我们反映一下的吗
Chị có điều gì có thể phản ánh với chúng tôi không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
25:00
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这次叫您来呢 是想了解一下温勇的情况 | zhè cì jiào nín lái ne shì xiǎng liǎo jiě yī xià wēn yǒng de qíng kuàng | Lần này mời chị đến đây là để tìm hiểu tình hình của Wen Yong. |
| 2▶ | 有什么可以 跟我们反映一下的吗 | yǒu shén me kě yǐ gēn wǒ men fǎn yìng yī xià de ma | Chị có điều gì có thể phản ánh với chúng tôi không? |
| 3 | 我已经反映过很多次了 我先生他不可能去嫖娼 | wǒ yǐ jīng fǎn yìng guò hěn duō cì le wǒ xiān shēng tā bù kě néng qù piáo chāng | Tôi đã phản ánh rất nhiều lần rồi. Chồng tôi không thể nào đi mua dâm. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì lǎo nián rén qiú zhù qì ba lián tōng shè qū deĐây là thiết bị cầu cứu cho người già nhỉ? Kết nối với cộng đồng,

HSK 7
0:03s
yīng gāi méi yǒu shuō dào zhè jiàn shì de hòu xù aChắc là không. Nói về hậu vụ việc này,

HSK 7
0:03s
měi zhōu dōu dìng shí lái dǎ sǎo yǒu jiā rén yǐ wài de zhǐ wén yě hěn zhèng chángtuần nào cũng đến dọn dẹp đúng giờ. Có vân tay người ngoài cũng bình thường.

HSK 2
0:03s
nín zuò zhè jiàn shì qíng yǐ jīng guò qù hěn zhǎng shí jiān leMời ngồi Việc này đã qua rất lâu rồi

HSK 4
0:03s
zhī qián bú shì shuō méi shén me wèn tí le maTrước đây không phải nói không có vấn đề gì rồi sao?

HSK 4
0:03s
jiù shì xiǎng má fán nín hé wǒ men xiáng xì shuō shuōchính là muốn làm phiền chị kể chi tiết cho chúng tôi nghe

HSK 6
0:03s
bù má fán bù má fán wǒ yīng gāi pèi hé jǐng chá gōng zuò de maKhông phiền, không phiền đâu Tôi nên phối hợp với công tác của cảnh sát mà

HSK 3
0:03s
zhǐ shì zhè ge shì qíng guò qù de shí jiān yǒu diǎn zhǎngChỉ là việc này đã qua khá lâu rồi

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
dǎo shì zài běn dì jiā lǐ tiáo jiàn shì yí gè bǐ yí gè hǎothì lại ở địa phương Điều kiện gia đình một đứa hơn một đứa

HSK 4
0:03s
zhè lǎo chéng yě shì píng shí xìng zi bǐ jiào jí pí qì bù dà hǎoLão Trình này cũng vậy bình thường tính khí khá nóng vội tính tình không tốt lắm

HSK 1
0:03s
nǐ shuō shì gěi duō gěi shǎo gěi zhè ge bù gěi nà ge deAnh nói là cho nhiều cho ít cho đứa này không cho đứa kia

HSK 5
0:03s
tā men liǎng gè hái chǎo qǐ lái le hái dòng shàng shǒu leHai anh em họ còn cãi nhau còn động thủ nữa

HSK 2
0:03s
zěn me dòng shàng shǒu le ne gàn má nǐ bié chǎo chǎo leSao lại động thủ vậy? Anh làm gì đấy? Đừng có cãi nhau nữa

HSK 5
0:03s
bié chǎo le bié chǎo le bà nǐ bié guǎn leĐừng cãi nữa, đừng cãi nữa Bố ơi, bố đừng quản nữa



