Cách dùng "帮帮忙 催一下" (bāng bāng máng cuī yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

bāngbāngmáng cuīxià

Giúp tôi, thúc giục lên

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
25:38
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我求你了wǒ qiú nǐ leTôi cầu xin anh
2帮帮忙 催一下bāng bāng máng cuī yī xiàGiúp tôi, thúc giục lên
3我们有个同志wǒ men yǒu gè tóng zhìChúng tôi có một đồng chí

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 6 of 7)
我要检查 你谁啊 跟你有什么关系
HSK 3
0:03s
wǒ yào jiǎn chá nǐ shuí a gēn nǐ yǒu shén me guān xìTôi phải kiểm tra Mày là ai Liên quan gì đến mày

告诉我 你们到底是怎么想的
HSK 4
0:03s
gào sù wǒ nǐ men dào dǐ shì zěn me xiǎng deNói cho tôi biết Rốt cuộc các người nghĩ gì

你不要命了吗 我也不想拦 可是他们不停车呀
HSK 6
0:03s
nǐ bú yào mìng le ma wǒ yě bù xiǎng lán kě shì tā men bù tíng chē yaMày không muốn sống nữa à Tôi cũng không muốn chặn Nhưng họ không chịu dừng xe

我们总不能眼睁睁地 看着他们 把我们的水泥
HSK 6
0:03s
wǒ men zǒng bù néng yǎn zhēng zhēng dì kàn zhe tā men bǎ wǒ men de shuǐ níChúng ta đâu thể đứng nhìn để họ chở mất xi măng

他跑了 能跑到哪儿去 跑天涯海角吗
HSK 2
0:03s
tā pǎo le néng pǎo dào nǎ ér qù pǎo tiān yá hǎi jiǎo maHắn chạy mất Chạy được đến đâu Chạy đến chân trời góc biển à

来不及就要玩命 是吗 你们一个两个的
HSK 4
0:03s
lái bù jí jiù yào wán mìng shì ma nǐ men yí gè liǎng gè deKhông kịp là liều mạng, đúng không Các người, đứa này đứa kia

但是越危险 我们就越要往前冲
HSK 5
0:03s
dàn shì yuè wēi xiǎn wǒ men jiù yuè yào wǎng qián chōngNhưng càng nguy hiểm chúng ta càng phải xông lên

书记 书记 不要急 不要急
HSK 7
0:03s
shū jì shū jì bú yào jí bú yào jíBí thư, bí thư! Đừng vội, đừng vội.

你凭什么抓我
HSK 5
0:03s
nǐ píng shén me zhuā wǒAnh có quyền gì bắt tôi?

我们跟你有什么仇
HSK 7
0:03s
wǒ men gēn nǐ yǒu shén me chóuChúng tôi có thù gì với anh?

死猪不怕开水烫 是吧 要不要我把检测报告
HSK 6
0:03s
sǐ zhū bù pà kāi shuǐ tàng shì ba yào bù yào wǒ bǎ jiǎn cè bào gàoMặt dày đúng không? Có cần tôi đưa báo cáo kiểm định...

而且我向你保证 十年 八年 都不会有事情
HSK 4
0:03s
ér qiě wǒ xiàng nǐ bǎo zhèng shí nián bā nián dōu bú huì yǒu shì qíngVà tôi cam đoan với anh... mười năm, tám năm... cũng không sao hết.

真的出事 你凭什么说 是我水泥的事
HSK 6
0:03s
zhēn de chū shì nǐ píng shén me shuō shì wǒ shuǐ ní de shìmà thật sự hỏng hóc... Anh căn cứ vào đâu mà nói... là do xi măng của tôi?

睁一只眼闭一只眼
HSK 6
0:03s
zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnNhắm mắt làm ngơ đi.

就当这事 从来没有发生过
HSK 4
0:03s
jiù dāng zhè shì cóng lái méi yǒu fā shēng guòCứ coi như chuyện này... chưa từng xảy ra.

老林多好个人啊
HSK 5
0:03s
lǎo lín duō hǎo gè rén aLão Lâm tốt thế nào cơ chứ!

老林 你说这话有良心吗
HSK 7
0:03s
lǎo lín nǐ shuō zhè huà yǒu liáng xīn maLão Lâm... Anh nói thế có lương tâm không?

每个人真的能分不少呢
HSK 1
0:03s
měi gè rén zhēn de néng fēn bù shǎo neMỗi người thật sự được chia khá đấy.

你们平时我也看见了 风里来雨里去
HSK 3
0:03s
nǐ men píng shí wǒ yě kàn jiàn le fēng lǐ lái yǔ lǐ qùCác anh bình thường tôi cũng thấy rồi. Đầu tắt mặt tối.

我看见的 太辛苦了 你图什么
HSK 4
0:03s
wǒ kàn jiàn de tài xīn kǔ le nǐ tú shén meTôi thấy đó, khổ quá. Anh mưu cầu cái gì chứ?