Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "打好这场硬仗" (dǎ hǎo zhè chǎng yìng zhàng) trong hội thoại tiếng Trung

打好这场硬仗

dǎ hǎo zhè chǎng yìng zhàng

đánh thắng trận chiến khó khăn này

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
8:24
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们有信心 也有能力wǒ men yǒu xìn xīn yě yǒu néng lìchúng ta có niềm tin cũng có năng lực
2打好这场硬仗dǎ hǎo zhè chǎng yìng zhàngđánh thắng trận chiến khó khăn này
3大家说对不对啊 对dà jiā shuō duì bú duì a duìMọi người nói có đúng không? Đúng!

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 3 of 7)
行吧 行吧 咱去会议室开个小会 好
HSK 3
0:03s
xíng ba xíng ba zán qù huì yì shì kāi gè xiǎo huì hǎoĐược rồi, được rồi Chúng ta sang phòng họp họp ngắn Được

正好缺这个 忙得也没时间去买
HSK 4
0:03s
zhèng hǎo quē zhè ge máng dé yě méi shí jiān qù mǎiĐang thiếu đúng cái này Bận quá cũng không có thời gian mua

香皂 牙刷 洗衣粉 干什么呢 你们辛苦了
HSK 4
0:03s
xiāng zào yá shuā xǐ yī fěn gàn shén me ne nǐ men xīn kǔ leXà phòng, bàn chải, bột giặt Làm gì thế? Các bạn vất vả rồi.

对 我们看到 你们为了这个工程啊 真是没日没夜
HSK 7
0:03s
duì wǒ men kàn dào nǐ men wèi le zhè ge gōng chéng a zhēn shì méi rì méi yèĐúng vậy, chúng tôi thấy... các bạn vì công trình này... thật sự ngày đêm không nghỉ.

我们不知道该怎么表达 准备一点小小的心意
HSK 7
0:03s
wǒ men bù zhī dào gāi zěn me biǎo dá zhǔn bèi yì diǎn xiǎo xiǎo de xīn yìChúng tôi không biết phải bày tỏ thế nào. Chuẩn bị một chút tấm lòng nhỏ.

犒劳犒劳大家 有苹果 有梨 还有橘子
HSK 5
0:03s
kào láo kào láo dà jiā yǒu píng guǒ yǒu lí hái yǒu jú ziđể khao mọi người. Có táo, có lê, còn có cam.

不是 小小的心意 这都是我们发自内心的
HSK 7
0:03s
bú shì xiǎo xiǎo de xīn yì zhè dōu shì wǒ men fā zì nèi xīn deKhông phải, chỉ là tấm lòng nhỏ. Đây đều là từ tận đáy lòng chúng tôi.

我不管以前 你们在别的工地 是什么规矩
HSK 6
0:03s
wǒ bù guǎn yǐ qián nǐ men zài bié de gōng dì shì shén me guī jǔTôi không quan tâm trước đây... các anh ở công trường khác... có quy tắc gì.

到我这儿 就得守我的规矩
HSK 6
0:03s
dào wǒ zhè ér jiù dé shǒu wǒ de guī jǔĐến chỗ tôi... thì phải tuân theo quy tắc của tôi.

不许拿群众一针一线
HSK 6
0:03s
bù xǔ ná qún zhòng yī zhēn yī xiànKhông được lấy của dân một cây kim một sợi chỉ.

今天我现给你结钱 你走
HSK 2
0:03s
jīn tiān wǒ xiàn gěi nǐ jié qián nǐ zǒuhôm nay tôi trả tiền công cho anh ngay. Anh đi.

不至于吧 没有多少钱那也白花了
HSK 6
0:03s
bù zhì yú ba méi yǒu duō shǎo qián nà yě bái huā leKhông đến nỗi thế chứ? Không có bao nhiêu tiền, vậy cũng uổng phí rồi.

这有问题 你看见了没有 什么叫有问题
HSK 1
0:03s
zhè yǒu wèn tí nǐ kàn jiàn le méi yǒu shén me jiào yǒu wèn tíCái này có vấn đề. Anh có thấy không? Có vấn đề là thế nào?

什么不阿那叫不阿 刚正不阿 你说这种精神
HSK 5
0:03s
shén me bù ā nà jiào bù ā gāng zhèng bù ē nǐ shuō zhè zhǒng jīng shénCái gì không a? Đó gọi là "bất a". Liêm khiết. Anh nói cái tinh thần này...

太感动了 你吃什么吃 一天天地就知道吃
HSK 4
0:03s
tài gǎn dòng le nǐ chī shén me chī yī tiān tiān dì jiù zhī dào chīCảm động quá. Ăn cái gì mà ăn? Ngày ngày chỉ biết ăn.

但我跟水泥 打了几十年的交道 那特殊水泥
HSK 6
0:03s
dàn wǒ gēn shuǐ ní dǎ le jǐ shí nián de jiāo dào nà tè shū shuǐ níNhưng tôi với xi măng đã gắn bó mấy chục năm rồi. Loại xi măng đặc biệt đó

还是普通水泥 我用手一摸我就知道 不会错的
HSK 6
0:03s
hái shì pǔ tōng shuǐ ní wǒ yòng shǒu yī mō wǒ jiù zhī dào bú huì cuò dehay xi măng thường, tay tôi sờ vào là biết ngay. Không thể sai được.

会不会有可能 就是为了躲着我们
HSK 5
0:03s
huì bú huì yǒu kě néng jiù shì wèi le duǒ zhe wǒ menCó khả năng nào là để tránh mặt chúng ta không?

现在去把宋工长叫过来 咱们问问清楚
HSK 3
0:03s
xiàn zài qù bǎ sòng gōng zhǎng jiào guò lái zán men wèn wèn qīng chǔbây giờ đi gọi đốc công Tống lại đây. Chúng ta hỏi cho rõ.

怎么了 你是怀疑这件事情 跟宋工长有关系吗
HSK 4
0:03s
zěn me le nǐ shì huái yí zhè jiàn shì qíng gēn sòng gōng zhǎng yǒu guān xì maSao vậy? Anh nghi ngờ việc này có liên quan đến đốc công Tống à?