Cách dùng "当年你多大 现在你多大" (dāng nián nǐ duō dà xiàn zài nǐ duō dà) trong hội thoại tiếng Trung

dāngniánduō xiànzàiduō

Ngày xưa thầy bao nhiêu tuổi? Bây giờ thầy bao nhiêu tuổi?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
18:37
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那是当年nà shì dāng niánĐó là chuyện ngày xưa
2当年你多大 现在你多大dāng nián nǐ duō dà xiàn zài nǐ duō dàNgày xưa thầy bao nhiêu tuổi? Bây giờ thầy bao nhiêu tuổi?
3林镇长lín zhèn zhǎngPhó Chủ tịch Lâm

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 2 of 7)
老天爷的脾气可比你大 说翻脸就翻脸
HSK 4
0:03s
lǎo tiān yé de pí qì kě bǐ nǐ dà shuō fān liǎn jiù fān liǎnTính trời còn lớn hơn anh Nói giận là giận

负责城建的林镇长 讲两句
HSK 4
0:03s
fù zé chéng jiàn de lín zhèn zhǎng jiǎng liǎng jùPhó Chủ tịch Lâm phụ trách xây dựng đô thị Phát biểu đôi lời

本来应该是宋工长 来介绍情况啊
HSK 4
0:03s
běn lái yīng gāi shì sòng gōng zhǎng lái jiè shào qíng kuàng aĐáng lẽ ra phải là Đốc công Tống đến giới thiệu tình hình chứ

这我提前也没准备
HSK 4
0:03s
zhè wǒ tí qián yě méi zhǔn bèiTôi cũng không chuẩn bị trước

宋工长来了 宋工长 你终于来了
HSK 3
0:03s
sòng gōng zhǎng lái le sòng gōng zhǎng nǐ zhōng yú lái leĐốc công Tống đến rồi Đốc công Tống Anh cuối cùng cũng đến rồi

既然宋工长到了 咱们请宋工长讲两句
HSK 4
0:03s
jì rán sòng gōng zhǎng dào le zán men qǐng sòng gōng zhǎng jiǎng liǎng jùVì Đốc công Tống đã đến chúng ta mời Đốc công Tống nói vài lời

我是个干工程的 我不太会说话
HSK 5
0:03s
wǒ shì gè gàn gōng chéng de wǒ bù tài huì shuō huàTôi là người làm công trình Tôi không giỏi ăn nói lắm

这事啊 它不是说出来的
HSK 2
0:03s
zhè shì a tā bú shì shuō chū lái deViệc này à nó không phải nói ra là xong

而得实打实地干出来的
HSK 4
0:03s
ér dé shí dǎ shí dì gàn chū lái demà phải thực sự làm ra

打好这场硬仗
HSK 4
0:03s
dǎ hǎo zhè chǎng yìng zhàngđánh thắng trận chiến khó khăn này

慢一点啊 你小点声 大家在睡觉
HSK 3
0:03s
màn yì diǎn a nǐ xiǎo diǎn shēng dà jiā zài shuì jiàoChậm thôi nào Nhỏ tiếng thôi, mọi người đang ngủ

这给宋工长累的 饭没吃完就睡着了
HSK 2
0:03s
zhè gěi sòng gōng zhǎng lèi de fàn méi chī wán jiù shuì zháo leĐốc công Tống mệt quá rồi cơm chưa ăn xong đã ngủ gục

而且他们 成宿成宿地干活 特别不容易 是
HSK 6
0:03s
ér qiě tā men chéng xiǔ chéng xiǔ dì gàn huó tè bié bù róng yì shìVà họ làm việc thâu đêm suốt sáng thực sự rất vất vả Vâng

快点 好重的 能不能锻炼锻炼身体啊
HSK 4
0:03s
kuài diǎn hǎo zhòng de néng bù néng duàn liàn duàn liàn shēn tǐ aNhanh lên Nặng quá Có thể rèn luyện thân thể chút không?

我睡着了 宋工长 不好意思啊 起来 起来了啊
HSK 2
0:03s
wǒ shuì zháo le sòng gōng zhǎng bù hǎo yì sī a qǐ lái qǐ lái le aTôi ngủ quên mất Đốc công Tống Xin lỗi nhé Dậy đi, dậy nào

实在太困了 我 我眯了一会儿
HSK 7
0:03s
shí zài tài kùn le wǒ wǒ mī le yī huì erThực sự buồn ngủ quá Tôi, tôi chợp mắt một lúc

别在那儿坐着了 没事的 宋工长
HSK 2
0:03s
bié zài nà ér zuò zhe le méi shì de sòng gōng zhǎngĐừng ngồi đó nữa Không sao đâu, Đốc công Tống

不如啊 今天给大家放半天假 让大家休息一下
HSK 4
0:03s
bù rú a jīn tiān gěi dà jiā fàng bàn tiān jiǎ ràng dà jiā xiū xī yī xiàChi bằng là hôm nay cho mọi người nghỉ nửa ngày để mọi người nghỉ ngơi chút

书记都说了 放半天假 你就休息休息嘛 林镇长
HSK 7
0:03s
shū jì dōu shuō le fàng bàn tiān jiǎ nǐ jiù xiū xī xiū xī ma lín zhèn zhǎngBí thư đã nói rồi cho nghỉ nửa ngày Anh cứ nghỉ ngơi đi Thị trưởng Lâm

那书记不知道 你还不知道呀 干我们这行
HSK 7
0:03s
nà shū jì bù zhī dào nǐ hái bù zhī dào ya gàn wǒ men zhè xíngBí thư không biết Anh còn không biết sao? Làm nghề của chúng tôi