Cách dùng "得耽误多少时间啊 我们现在" (dé dān wù duō shǎo shí jiān a wǒ men xiàn zài) trong hội thoại tiếng Trung
得耽误多少时间啊 我们现在
tốn bao nhiêu thời gian đấy. Chúng ta bây giờ
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
14:46
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 带上专业的设备 不是 镇长 你走这一圈流程 | dài shàng zhuān yè de shè bèi bú shì zhèn zhǎng nǐ zǒu zhè yī quān liú chéng | mang theo thiết bị chuyên dụng. Không, thị trưởng. Anh đi theo quy trình một vòng này |
| 2▶ | 得耽误多少时间啊 我们现在 | dé dān wù duō shǎo shí jiān a wǒ men xiàn zài | tốn bao nhiêu thời gian đấy. Chúng ta bây giờ |
| 3 | 这工程耽误不起 你知道每天 都有低标号的水泥 | zhè gōng chéng dān wù bù qǐ nǐ zhī dào měi tiān dōu yǒu dī biāo hào de shuǐ ní | công trình này không thể chậm trễ. Anh biết không, mỗi ngày đều có xi măng mác thấp |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
ná zhe wǒ men de xuè hàn qián shuǎ huā yàngCầm tiền mồ hôi nước mắt của chúng tôi... mà lừa đảo!

HSK 2
0:03s
shì a xiǎo yàn jiě nǐ jīn tiān zěn me lái de zhè me zǎoỪ nhỉ, chị Tiểu Yến. Hôm nay sao chị đến sớm thế?

HSK 6
0:03s
wǒ zài xiǎng rú guǒ wǒ shī fù hái huó zhe de huàTôi đang nghĩ... nếu sư phụ tôi còn sống...

