Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "跟她一起玩呗 小鱼啊" (gēn tā yì qǐ wán bei xiǎo yú a) trong hội thoại tiếng Trung

跟她一起玩呗 小鱼啊

gēn tā yì qǐ wán bei xiǎo yú a

Thì chơi cùng cô ấy vậy Tiểu Dư à

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
3:09
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不能拿bù néng náKhông lấy được
2跟她一起玩呗 小鱼啊gēn tā yì qǐ wán bei xiǎo yú aThì chơi cùng cô ấy vậy Tiểu Dư à
3我换一个 我想赌一把 错过了没有了wǒ huàn yí gè wǒ xiǎng dǔ yī bǎ cuò guò le méi yǒu leTôi đổi một cái Tôi muốn đánh cược một ván Bỏ lỡ là hết

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 4 of 7)
我们不能冤枉一个好人 但是也不能打草惊蛇
HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng yuān wǎng yí gè hǎo rén dàn shì yě bù néng dǎ cǎo jīng shéKhông thể oan uổng người tốt. Nhưng cũng không được đánh động.
老林不都已经 摸出来了吗 咱们直接去验一下
HSK 7
0:03s
lǎo lín bù dōu yǐ jīng mō chū lái le ma zán men zhí jiē qù yàn yī xiàLão Lâm không phải đã sờ ra rồi sao? Chúng ta trực tiếp đi kiểm tra
不就结了吗 书记
HSK 7
0:03s
bù jiù jié le ma shū jìlà xong ngay thôi mà? Bí thư,
得耽误多少时间啊 我们现在
HSK 6
0:03s
dé dān wù duō shǎo shí jiān a wǒ men xiàn zàitốn bao nhiêu thời gian đấy. Chúng ta bây giờ
这样 我呀 直接潜下去 取个样上来 这样最快
HSK 6
0:03s
zhè yàng wǒ ya zhí jiē qián xià qù qǔ gè yàng shàng lái zhè yàng zuì kuàiVậy thì tôi đây trực tiếp lặn xuống lấy mẫu lên. Cách này nhanh nhất.
专业的事情 交给专业的人去做 我原来是海军的
HSK 7
0:03s
zhuān yè de shì qíng jiāo gěi zhuān yè de rén qù zuò wǒ yuán lái shì hǎi jūn deViệc chuyên môn giao cho người chuyên nghiệp làm. Tôi trước đây là hải quân,
潜水是我的强项 没问题的 书记
HSK 7
0:03s
qián shuǐ shì wǒ de qiáng xiàng méi wèn tí de shū jìlặn là sở trường của tôi. Không sao đâu, bí thư.
敲一锤子水泥 可是不一样的
HSK 6
0:03s
qiāo yī chuí zi shuǐ ní kě shì bù yí yàng deđập một búa vào xi măng. Hoàn toàn khác biệt.
您又很久没有潜水了 这很危险的
HSK 7
0:03s
nín yòu hěn jiǔ méi yǒu qián shuǐ le zhè hěn wēi xiǎn deLại nữa, anh đã lâu không lặn rồi. Rất nguy hiểm.
不是 镇长 你是 你是 真的不懂工程
HSK 5
0:03s
bú shì zhèn zhǎng nǐ shì nǐ shì zhēn de bù dǒng gōng chéngKhông, thị trưởng. Anh là... anh là thật sự không hiểu công trình.
现在是争分夺秒的时候 而且这件事
HSK 7
0:03s
xiàn zài shì zhēng fēn duó miǎo de shí hòu ér qiě zhè jiàn shìBây giờ là lúc tranh thủ từng giây. Vả lại, việc này
是 是我监管不力啊 那我现在我必须得
HSK 7
0:03s
shì shì wǒ jiān guǎn bù lì a nà wǒ xiàn zài wǒ bì xū délà... là do tôi giám sát không tốt. Vậy bây giờ tôi phải...
行行行 你给我少废话
HSK 7
0:03s
xíng xíng xíng nǐ gěi wǒ shǎo fèi huàĐược rồi, anh đừng có lắm lời.
不行就是不行 你老实给我在这儿待着
HSK 6
0:03s
bù xíng jiù shì bù xíng nǐ lǎo shí gěi wǒ zài zhè ér dài zheKhông được là không được. Anh ngoan ngoãn ngồi đây cho tôi.
哪儿都不许去 听到没有
HSK 6
0:03s
nǎ ér dōu bù xǔ qù tīng dào méi yǒuĐâu cũng không được đi. Nghe rõ chưa?
能不能麻烦你们 再协调一下
HSK 6
0:03s
néng bù néng má fán nǐ men zài xié tiáo yī xiàCó thể phiền các anh điều phối thêm một chút không?
谢谢啊 谢谢 不好了 出事了 好 再见 出事了
HSK 2
0:03s
xiè xiè a xiè xiè bù hǎo le chū shì le hǎo zài jiàn chū shì leCảm ơn, cảm ơn. Không tốt rồi, có chuyện rồi! Vâng, tạm biệt. Có chuyện rồi!
该不会是自己 下海取样了吧
HSK 2
0:03s
gāi bú huì shì zì jǐ xià hǎi qǔ yàng le bachẳng lẽ lại tự mình xuống biển lấy mẫu rồi chứ?
林冬福 你是不要疯了 自己下水去取样
HSK 7
0:03s
lín dōng fú nǐ shì bú yào fēng le zì jǐ xià shuǐ qù qǔ yàngLâm Đông Phúc, anh điên rồi à? Tự mình xuống nước lấy mẫu
师父 你干吗呀 你把我们都吓死了
HSK 6
0:03s
shī fù nǐ gàn má ya nǐ bǎ wǒ men dōu xià sǐ leSư phụ, thầy làm gì vậy? Thầy làm chúng tôi hết hồn