Cách dùng "先压压价 能多拿就拿" (xiān yā yā jià néng duō ná jiù ná) trong hội thoại tiếng Trung
先压压价 能多拿就拿
Trước hết ép giá xuống Có thể lấy thêm thì lấy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
3:05
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把合同给大家 | bǎ hé tóng gěi dà jiā | Đưa hợp đồng cho mọi người |
| 2▶ | 先压压价 能多拿就拿 | xiān yā yā jià néng duō ná jiù ná | Trước hết ép giá xuống Có thể lấy thêm thì lấy |
| 3 | 不能拿 | bù néng ná | Không lấy được |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
ná zhe wǒ men de xuè hàn qián shuǎ huā yàngCầm tiền mồ hôi nước mắt của chúng tôi... mà lừa đảo!

HSK 2
0:03s
shì a xiǎo yàn jiě nǐ jīn tiān zěn me lái de zhè me zǎoỪ nhỉ, chị Tiểu Yến. Hôm nay sao chị đến sớm thế?

HSK 6
0:03s
wǒ zài xiǎng rú guǒ wǒ shī fù hái huó zhe de huàTôi đang nghĩ... nếu sư phụ tôi còn sống...

