Cách dùng "先压压价 能多拿就拿" (xiān yā yā jià néng duō ná jiù ná) trong hội thoại tiếng Trung

xiānjià néngduōjiù

Trước hết ép giá xuống Có thể lấy thêm thì lấy

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
3:05
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1把合同给大家bǎ hé tóng gěi dà jiāĐưa hợp đồng cho mọi người
2先压压价 能多拿就拿xiān yā yā jià néng duō ná jiù náTrước hết ép giá xuống Có thể lấy thêm thì lấy
3不能拿bù néng náKhông lấy được

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 7 of 7)
看不见摸不着的 那种名声
HSK 7
0:03s
kàn bú jiàn mō bù zháo de nà zhǒng míng shēngvô hình vô dạng... cái danh tiếng ấy thôi.

打 杀人了 杀人了 杀人了
HSK 1
0:03s
dǎ shā rén le shā rén le shā rén leĐánh! Giết người rồi! Giết người rồi!

拿着我们的血汗钱 耍花样
HSK 2
0:03s
ná zhe wǒ men de xuè hàn qián shuǎ huā yàngCầm tiền mồ hôi nước mắt của chúng tôi... mà lừa đảo!

小燕姐 你在干吗呢
HSK 1
0:03s
xiǎo yàn jiě nǐ zài gàn má neChị Tiểu Yến, chị làm gì thế?

是啊 小燕姐 你今天怎么来得这么早
HSK 2
0:03s
shì a xiǎo yàn jiě nǐ jīn tiān zěn me lái de zhè me zǎoỪ nhỉ, chị Tiểu Yến. Hôm nay sao chị đến sớm thế?

我在想 如果我师父还活着的话
HSK 6
0:03s
wǒ zài xiǎng rú guǒ wǒ shī fù hái huó zhe de huàTôi đang nghĩ... nếu sư phụ tôi còn sống...