Cách dùng "但鱼跟熊掌不能兼得" (dàn yú gēn xióng zhǎng bù néng jiān dé) trong hội thoại tiếng Trung
但鱼跟熊掌不能兼得
Nhưng được cái này thì mất cái kia thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
21:56
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说要出去看一看走一走 | shuō yào chū qù kàn yī kàn zǒu yī zǒu | muốn ra ngoài đi đây đi đó xem sao. |
| 2▶ | 但鱼跟熊掌不能兼得 | dàn yú gēn xióng zhǎng bù néng jiān dé | Nhưng được cái này thì mất cái kia thôi. |
| 3 | 一条路能走多远 有的时候也不是靠 自己的体力 | yī tiáo lù néng zǒu duō yuǎn yǒu de shí hòu yě bú shì kào zì jǐ de tǐ lì | Một con đường đi được xa đến đâu, đôi khi không chỉ phụ thuộc vào sức lực của bản thân mình. |
More Clips From Episode
Total 119 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
xiàn zài shì wǒ yí sì jīng shén bìng zěn me gǎo dé gēn nǐ shì deGiờ tôi bị nghi là có vấn đề tâm thần Hóa ra giống anh thật

HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nà jiàn shì qíng zài nǐ xīn lǐ yì zhí guò bù qùTôi biết chuyện đó Anh vẫn chưa thể vượt qua được

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì gè hǎo miáo zi zhè yī cì nǐ néng gòu kǎo tā de yán jiū shēnglà một mầm non tốt Lần này em thi cao học của thầy

HSK 2
0:03s
nà wǒ qǐng nín chī gè fàn nǐ qǐng wǒ chī shén me fàn zǒuVậy để em mời thầy bữa cơm Em mời thầy ăn gì cơ chứ Đi thôi

HSK 7
0:03s
yào xué huì yǒu xiào shè jiāo nǐ dé bǎ wò jī yù yaPhải biết giao tiếp hiệu quả Em phải biết nắm bắt cơ hội chứ













