Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "啥我养家呀" (shá wǒ yǎng jiā ya) trong hội thoại tiếng Trung

啥我养家呀

shá wǒ yǎng jiā ya

Anh nuôi nhà gì chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
24:37
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还得你养家hái dé nǐ yǎng jiālại còn phải để anh nuôi cả nhà.
2啥我养家呀shá wǒ yǎng jiā yaAnh nuôi nhà gì chứ?
3咋了你不认哪zǎ le nǐ bù rèn nǎSao, anh không nhận à?

More Clips From Episode

Total 119 clips (Page 4 of 6)
没有 他老支持我了
HSK 4
0:03s
méi yǒu tā lǎo zhī chí wǒ leKhông có đâu. Anh ấy luôn ủng hộ tôi mà.
不管我做啥他都支持我
HSK 4
0:03s
bù guǎn wǒ zuò shá tā dōu zhī chí wǒTôi làm gì anh ấy cũng ủng hộ hết.
都已经够不容易的了 你就更别说出国了是吧
HSK 7
0:03s
dōu yǐ jīng gòu bù róng yì de le nǐ jiù gèng bié shuō chū guó le shì bađã là không dễ rồi. Huống chi là chuyện ra nước ngoài.
我是不想让他 再为我受更多的罪
HSK 6
0:03s
wǒ shì bù xiǎng ràng tā zài wèi wǒ shòu gèng duō de zuìTôi không muốn để anh ấy phải chịu thêm khổ vì tôi nữa.
没事我来 我来 要不你把包放我这儿吧 不方便
HSK 3
0:03s
méi shì wǒ lái wǒ lái yào bù nǐ bǎ bāo fàng wǒ zhè ér ba bù fāng biànKhông sao, để tôi, tôi làm. Hay là bạn để túi vào chỗ tôi đi. Bất tiện lắm.
对啊 现在考研也能结婚哪
HSK 3
0:03s
duì a xiàn zài kǎo yán yě néng jié hūn nǎỪ chứ. Thi cao học vẫn có thể cưới được mà.
你跟我说说 他是使了什么高招啊 打动你的
HSK 6
0:03s
nǐ gēn wǒ shuō shuō tā shì shǐ le shén me gāo zhāo a dǎ dòng nǐ deKể chị nghe đi, anh ấy dùng chiêu gì vậy mà làm em xiêu lòng thế?
哪有什么高招啊
HSK 2
0:03s
nǎ yǒu shén me gāo zhāo aCó chiêu gì đâu chị ơi.
我不知道为啥 反正我想着他我就特开心
HSK 6
0:03s
wǒ bù zhī dào wèi shá fǎn zhèng wǒ xiǎng zhe tā wǒ jiù tè kāi xīnEm không biết tại sao, nhưng cứ nghĩ đến anh ấy là em vui lắm.
原本你是可以 走得更高更远的
HSK 6
0:03s
yuán běn nǐ shì kě yǐ zǒu dé gèng gāo gèng yuǎn deĐáng ra em có thể đi xa hơn, lên cao hơn cơ.
说要出去看一看走一走
HSK 2
0:03s
shuō yào chū qù kàn yī kàn zǒu yī zǒumuốn ra ngoài đi đây đi đó xem sao.
但鱼跟熊掌不能兼得
HSK 7
0:03s
dàn yú gēn xióng zhǎng bù néng jiān déNhưng được cái này thì mất cái kia thôi.
我要对自己的选择负责任
HSK 3
0:03s
wǒ yào duì zì jǐ de xuǎn zé fù zé rènEm phải chịu trách nhiệm với lựa chọn của mình.
我觉得不管怎么样 都应该相互扶持 好好走下去
HSK 7
0:03s
wǒ jué de bù guǎn zěn me yàng dōu yīng gāi xiāng hù fú chí hǎo hǎo zǒu xià qùEm nghĩ dù thế nào đi nữa, hai người cũng phải nương tựa vào nhau, cùng nhau bước tiếp thật tốt.
芝士包呢 必须买 都下进去了
HSK 3
0:03s
zhī shì bāo ne bì xū mǎi dōu xià jìn qù leCòn bánh phô mai? Phải mua chứ. Cho vào hết rồi.
我想跟你商量一事儿 说
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng gēn nǐ shāng liáng yī shì ér shuōEm muốn bàn với anh một chuyện. Nói đi.
就不想在这儿待了
HSK 4
0:03s
jiù bù xiǎng zài zhè ér dài leEm không muốn ở đây nữa.
我还有两年就毕业了 你要不要坚持坚持
HSK 4
0:03s
wǒ hái yǒu liǎng nián jiù bì yè le nǐ yào bù yào jiān chí jiān chíAnh còn hai năm nữa là tốt nghiệp rồi. Em có thể cố thêm một chút không?
你毕业以后不还得考研吗
HSK 4
0:03s
nǐ bì yè yǐ hòu bù hái dé kǎo yán maAnh tốt nghiệp xong còn phải thi cao học nữa mà.
你不还要给我买大房子吗
HSK 3
0:03s
nǐ bù hái yào gěi wǒ mǎi dà fáng zi maAnh chẳng phải hứa mua nhà to cho em sao?