Cách dùng "我请你吃好吃的 好不好" (wǒ qǐng nǐ chī hǎo chī de hǎo bù hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
我请你吃好吃的 好不好
Anh/em mời em/anh ăn ngon mà Được không
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
14:33
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我请你吃好吃的 你干啥呀 | wǒ qǐng nǐ chī hǎo chī de nǐ gàn shá ya | Anh/em mời em/anh ăn ngon nào Em/anh làm gì vậy |
| 2▶ | 我请你吃好吃的 好不好 | wǒ qǐng nǐ chī hǎo chī de hǎo bù hǎo | Anh/em mời em/anh ăn ngon mà Được không |
| 3 | 你别哭 你哭我难受 | nǐ bié kū nǐ kū wǒ nán shòu | Đừng khóc nữa Em/anh khóc anh/em xót lắm |
More Clips From Episode
Total 119 clips (Page 2 of 6)
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu chū guó liú xué de dǎ suàn wǒ jiā méi zhè ge shí lìEm có dự định đi du học không? Nhà em không có điều kiện đó.

HSK 4
0:03s
kǎo shì yīng gāi shì bù chéng wèn tí de guān jiàn hái shì kànthi cử chắc không thành vấn đề. Quan trọng là xem

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù zhè xiǎo zi zhè fàn děng tài zhǎng shí jiān le zhè me zhǎng shí jiānThằng này đây. Đợi cơm lâu quá rồi. Lâu thế này.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù diǎn liǎng gè dàn chǎo fàn duō zhǎng shí jiān le zhè me mànTôi chỉ gọi có hai phần cơm rang trứng. Bao lâu rồi đây? Chậm thế này.

HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ xià dàn qù le a bù hǎo yì sī a tài màn leMày đi đẻ trứng à? Xin lỗi anh nhé. Chậm quá rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
gēn shuí shuō huà ne jiǎn qǐ lái nǐ gěi wǒ jiǎn qǐ láiNói chuyện với ai vậy? Nhặt lên. Mày nhặt lên cho tao.

HSK 3
0:03s
méi yǒu yí gè gàn dé zhǎng de wǒ yòu méi shuō cuò aChỗ nào cũng không trụ được lâu Tao nói có sai đâu

HSK 4
0:03s
nǐ yǐ hòu zhōng wǔ jù cān de shí hòu néng tí qián gēn wǒ shuō yī shēng maSau này buổi trưa có ăn tập thể Thì báo tao trước một tiếng được không

HSK 6
0:03s
bù jiù yī dùn fàn ma nǐ zhì yú maChẳng qua chỉ là một bữa cơm thôi mà Mày cần thiết vậy không

HSK 6
0:03s
duì bù qǐ ma wǒ gāng gāng shuō huà tài chòng leXin lỗi mà Lúc nãy anh/em nói chuyện quá bốc đồng rồi







