Cách dùng "我是不想让他 再为我受更多的罪" (wǒ shì bù xiǎng ràng tā zài wèi wǒ shòu gèng duō de zuì) trong hội thoại tiếng Trung
我是不想让他 再为我受更多的罪
Tôi không muốn để anh ấy phải chịu thêm khổ vì tôi nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
19:48
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都已经够不容易的了 你就更别说出国了是吧 | dōu yǐ jīng gòu bù róng yì de le nǐ jiù gèng bié shuō chū guó le shì ba | đã là không dễ rồi. Huống chi là chuyện ra nước ngoài. |
| 2▶ | 我是不想让他 再为我受更多的罪 | wǒ shì bù xiǎng ràng tā zài wèi wǒ shòu gèng duō de zuì | Tôi không muốn để anh ấy phải chịu thêm khổ vì tôi nữa. |
| 3 | 你怎么 没事儿 你给我 没事儿 没事儿 | nǐ zěn me méi shì ér nǐ gěi wǒ méi shì ér méi shì ér | Bạn sao vậy? Không sao đâu. Thôi nào, không sao, không sao. |
More Clips From Episode
Total 119 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
xiàn zài shì wǒ yí sì jīng shén bìng zěn me gǎo dé gēn nǐ shì deGiờ tôi bị nghi là có vấn đề tâm thần Hóa ra giống anh thật

HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nà jiàn shì qíng zài nǐ xīn lǐ yì zhí guò bù qùTôi biết chuyện đó Anh vẫn chưa thể vượt qua được

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì gè hǎo miáo zi zhè yī cì nǐ néng gòu kǎo tā de yán jiū shēnglà một mầm non tốt Lần này em thi cao học của thầy

HSK 2
0:03s
nà wǒ qǐng nín chī gè fàn nǐ qǐng wǒ chī shén me fàn zǒuVậy để em mời thầy bữa cơm Em mời thầy ăn gì cơ chứ Đi thôi

HSK 7
0:03s
yào xué huì yǒu xiào shè jiāo nǐ dé bǎ wò jī yù yaPhải biết giao tiếp hiệu quả Em phải biết nắm bắt cơ hội chứ













