Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "还不够你扯皮的呢" (hái bù gòu nǐ chě pí de ne) trong hội thoại tiếng Trung

还不够你扯皮的呢

hái bù gòu nǐ chě pí de ne

Còn chẳng đủ cho cậu tranh luận.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
12:53
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1当领导 说话总要算数啊 一天的时间够什么呢?dāng lǐng dǎo shuō huà zǒng yào suàn shù a yī tiān de shí jiān gòu shén me ne ?Làm lãnh đạo nói lời phải giữ lời chứ. Một ngày thì làm được gì?
2还不够你扯皮的呢hái bù gòu nǐ chě pí de neCòn chẳng đủ cho cậu tranh luận.
3行了 别在这儿给我嬉皮笑脸的啊 有多远滚多远xíng le bié zài zhè ér gěi wǒ xī pí xiào liǎn de a yǒu duō yuǎn gǔn duō yuǎnĐược rồi. Đừng cười đùa cợt nhả với tôi nữa. Biến mau đi.

More Clips From Episode

Total 81 clips (Page 2 of 5)
我要好好煞煞这里的歪风邪气
HSK 4
0:03s
wǒ yào hǎo hǎo shā shā zhè lǐ de wāi fēng xié qìtôi phải chấn chỉnh lại những tệ nạn, thói xấu ở đây.
我们啊 要找的人就是这个尖嘴猴腮的
HSK 2
0:03s
wǒ men a yào zhǎo de rén jiù shì zhè ge jiān zuǐ hóu sāi deChúng tôi muốn tìm người này, tên mặt quắt này.
这还算休息眼睛?
HSK 4
0:03s
zhè hái suàn xiū xī yǎn jīng ?Thế mà gọi là cho mắt nghỉ ngơi á?
不行 眼花了
HSK 3
0:03s
bù xíng yǎn huā leKhông ổn rồi. Hoa mắt rồi.
我出去透透…透透气 我眼睛也不行了
HSK 2
0:03s
wǒ chū qù tòu tòu … tòu tòu qì wǒ yǎn jīng yě bù xíng leTôi ra ngoài cho thoáng. Hít thở tí. Mắt tôi cũng cay xè.
你这么年轻 怎么可能不行呢?
HSK 3
0:03s
nǐ zhè me nián qīng zěn me kě néng bù xíng ne ?Cậu còn trẻ mà, làm gì đến nỗi?
他是怎么料到的? 这还不简单?
HSK 3
0:03s
tā shì zěn me liào dào de ? zhè hái bù jiǎn dān ?Sao hắn đoán được? Đơn giản mà.
我说你怎么又开始十万个为什么了?
HSK 3
0:03s
wǒ shuō nǐ zěn me yòu kāi shǐ shí wàn gè wèi shén me le ?Này, lại mười vạn câu hỏi vì sao à?
然后从楼梯间去17层 你东我西 两头堵
HSK 5
0:03s
rán hòu cóng lóu tī jiān qù 17 céng nǐ dōng wǒ xī liǎng tóu dǔRồi đi thang bộ lên tầng 17. Cậu Đông, tôi Tây, chặn hai đầu.
不绕弯子 徐萌在哪儿?
HSK 1
0:03s
bù rào wān zi xú méng zài nǎ ér ?Không lòng vòng nữa. Từ Manh đang ở đâu?
老头身体吃不消
HSK 2
0:03s
lǎo tóu shēn tǐ chī bù xiāosức khỏe ông cụ không chịu nổi,
前脚借完钱 后脚就找不到人了
HSK 3
0:03s
qián jiǎo jiè wán qián hòu jiǎo jiù zhǎo bú dào rén leKhông ngờ vừa cho vay tiền xong đã không thấy người đâu nữa.
我想跟她耍朋友
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng gēn tā shuǎ péng yǒunên tỏ tình với cô ấy.
当时我就毛了 我就跟她吵起来了
HSK 5
0:03s
dāng shí wǒ jiù máo le wǒ jiù gēn tā chǎo qǐ lái leLúc đó tôi bực tức, cãi nhau với cô ấy luôn.
我这儿还有的是证据让你编 我…
HSK 6
0:03s
wǒ zhè ér hái yǒu de shì zhèng jù ràng nǐ biān wǒ …Tôi còn đầy bằng chứng cho anh bịa. Tôi…
看见谁了这是?大名鼎鼎的何所长
HSK 7
0:03s
kàn jiàn shuí le zhè shì ? dà míng dǐng dǐng de hé suǒ zhǎngGặp ai thế này? Đồn phó Hà tiếng tăm lừng lẫy.
你一个外围拉警戒线的 还专项汇报
HSK 7
0:03s
nǐ yí gè wài wéi lā jǐng jiè xiàn de hái zhuān xiàng huì bàoCái gã căng băng rào như anh mà báo cáo chuyên sâu nỗi gì?
小牛不大 抱起来吹 你没吹
HSK 4
0:03s
xiǎo niú bù dà bào qǐ lái chuī nǐ méi chuīRõ kém tài, chỉ giỏi bốc phét. Anh thì không phét?
何远航 你想笑死老子 是吧?
HSK 7
0:03s
hé yuǎn háng nǐ xiǎng xiào sǐ lǎo zi shì ba ?Hà Viễn Hàng. Anh muốn tôi chết cười đấy à?
一个堂堂大刑警 连这个卖假货的小商贩你都管啊
HSK 4
0:03s
yí gè táng táng dà xíng jǐng lián zhè ge mài jiǎ huò de xiǎo shāng fàn nǐ dōu guǎn aCảnh sát hình sự mà lo cả chuyện tiểu thương bán đồ giả?