Cách dùng "竟然让嫌疑人倒打一耙" (jìng rán ràng xián yí rén dào dǎ yī pá) trong hội thoại tiếng Trung
竟然让嫌疑人倒打一耙
jìng rán ràng xián yí rén dào dǎ yī pá
không ngờ lại để nghi phạm đổ lỗi ngược lại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
12:21
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 何警官 案子办得不错 | hé jǐng guān àn zi bàn dé bù cuò | Cảnh sát Hà xử lý vụ án khá đấy, |
| 2▶ | 竟然让嫌疑人倒打一耙 | jìng rán ràng xián yí rén dào dǎ yī pá | không ngờ lại để nghi phạm đổ lỗi ngược lại. |
| 3 | 别看他们现在闹得欢 | bié kàn tā men xiàn zài nào dé huān | Giờ họ vênh váo làm ầm lên, |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 3 of 5)
HSK 2
0:03s
jiù guǐ shǐ shén chāi wǒ jiù xiǎng qǐ le mèng mèngtôi cũng không hiểu mình bị ma xui quỷ khiến thế nào mà lại nhớ ra Mộng Mộng.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shén me zhào piān ? wǒ bù zhī dào a shǎo gēn wǒ zhuāng suànSếp Lý. Ảnh gì? Tôi không biết. Bớt giả vờ ngớ ngẩn với tôi đi.

HSK 6
0:03s
nǐ hēi xīn zhuàn jǐ gè chòu qián yě jiù suàn leTống Thanh Tùng, tưởng anh chỉ làm ăn thất đức, kiếm tiền bẩn,

HSK 5
0:03s
- lǐ chǎng zhǎng nǐ tīng wǒ gěi nǐ jiě shì a - rén mìng dōu nào chū lái leSếp Lý. Để tôi giải thích. Gây án mạng rồi, còn giải thích cái gì?

HSK 3
0:03s
tīng hǎo le nǐ xiàn zài mǎ shàng gěi wǒ pǎo lùAnh nghe cho kỹ đây. Bây giờ lập tức trốn đi cho tôi.

HSK 6
0:03s
- yì fēn zhōng dōu bù xǔ dān wù - hǎo le bú yào yǎn le- Đừng nấn ná. - Rồi, đừng diễn nữa.

HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ liǎng tiáo lù yīCho anh hai con đường. Một là tôi tiếp tục bao thầu mỏ quặng Đông Sơn, bảo Đỗ Què cút đi.

HSK 3
0:03s
nǐ ná lǎo zi zěn yàng ? nǐ néng ná lǎo zi zěn yàng ?Anh làm gì được tôi? Anh làm gì được tôi hả?

HSK 3
0:03s
nǐ ná lǎo zi zěn yàng ? nǐ néng ná lǎo zi zěn yàng ?Anh làm gì được tôi? Anh làm gì được tôi hả?

HSK 3
0:03s
nǐ ná lǎo zi zěn yàng ? nǐ néng ná lǎo zi zěn yàng ?Anh làm gì được tôi? Anh làm gì được tôi hả?

HSK 5
0:03s
rén cái shì liǎng bǎo hái shì liǎng kōng zì jǐ xuǎnMuốn giữ hay muốn mất cả mạng lẫn của, tự anh chọn đi.

HSK 2
0:03s
jiě fū nǐ kuài cóng hòu mén zǒu yào zǒu yì qǐ zǒuAnh rể, anh mau đi cửa sau. Đi thì cùng đi.

HSK 4
0:03s
jiě fū nǐ fàng xīn jǐng chá chá bú dào zhè érAnh yên tâm. Cảnh sát không lần được đến đây.

HSK 6
0:03s
jiù suàn chá dào le hái yǒu wǒ qù dǐng zuì kuài zǒuCho dù lần đến đây cũng còn em nhận tội thay. Đi mau.

HSK 6
0:03s
zhǐ yào nǐ hé jiě jiě hái yǒu wá wá hǎo hǎo de wǒ jiù suàn chī qiāng zi erChỉ cần anh chị và các cháu yên ổn, cho dù em bị tử hình cũng xứng đáng.

HSK 3
0:03s
- jiě fū kuài zǒu - wǒ yí dìng huì huí lái de- Anh rể, mau đi đi. - Nhất định tôi sẽ quay về.


