Cách dùng "竟然让嫌疑人倒打一耙" (jìng rán ràng xián yí rén dào dǎ yī pá) trong hội thoại tiếng Trung
竟然让嫌疑人倒打一耙
jìng rán ràng xián yí rén dào dǎ yī pá
không ngờ lại để nghi phạm đổ lỗi ngược lại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
12:21
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 何警官 案子办得不错 | hé jǐng guān àn zi bàn dé bù cuò | Cảnh sát Hà xử lý vụ án khá đấy, |
| 2▶ | 竟然让嫌疑人倒打一耙 | jìng rán ràng xián yí rén dào dǎ yī pá | không ngờ lại để nghi phạm đổ lỗi ngược lại. |
| 3 | 别看他们现在闹得欢 | bié kàn tā men xiàn zài nào dé huān | Giờ họ vênh váo làm ầm lên, |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s
dàn tā yǒu fèi bìng zěn me kě néng chōu yān ne ?Nhưng ông ấy mắc bệnh phổi. Sao có thể hút thuốc được?