Cách dùng "我想跟她耍朋友" (wǒ xiǎng gēn tā shuǎ péng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
我想跟她耍朋友
nên tỏ tình với cô ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
24:48
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我就经常点她的钟 有一天 我喝多了 | wǒ jiù jīng cháng diǎn tā de zhōng yǒu yī tiān wǒ hē duō le | Tôi thường xuyên gọi cô ấy phục vụ. Có một hôm tôi uống say |
| 2▶ | 我想跟她耍朋友 | wǒ xiǎng gēn tā shuǎ péng yǒu | nên tỏ tình với cô ấy. |
| 3 | 她觉得我说的是醉话 就没同意 | tā jué de wǒ shuō de shì zuì huà jiù méi tóng yì | Cô ấy nghĩ tôi chỉ nói bừa trong lúc say nên không đồng ý. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 3 of 5)
HSK 2
0:03s
jiù guǐ shǐ shén chāi wǒ jiù xiǎng qǐ le mèng mèngtôi cũng không hiểu mình bị ma xui quỷ khiến thế nào mà lại nhớ ra Mộng Mộng.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shén me zhào piān ? wǒ bù zhī dào a shǎo gēn wǒ zhuāng suànSếp Lý. Ảnh gì? Tôi không biết. Bớt giả vờ ngớ ngẩn với tôi đi.

HSK 6
0:03s
nǐ hēi xīn zhuàn jǐ gè chòu qián yě jiù suàn leTống Thanh Tùng, tưởng anh chỉ làm ăn thất đức, kiếm tiền bẩn,

HSK 5
0:03s
- lǐ chǎng zhǎng nǐ tīng wǒ gěi nǐ jiě shì a - rén mìng dōu nào chū lái leSếp Lý. Để tôi giải thích. Gây án mạng rồi, còn giải thích cái gì?

HSK 3
0:03s
tīng hǎo le nǐ xiàn zài mǎ shàng gěi wǒ pǎo lùAnh nghe cho kỹ đây. Bây giờ lập tức trốn đi cho tôi.

HSK 6
0:03s
- yì fēn zhōng dōu bù xǔ dān wù - hǎo le bú yào yǎn le- Đừng nấn ná. - Rồi, đừng diễn nữa.

HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ liǎng tiáo lù yīCho anh hai con đường. Một là tôi tiếp tục bao thầu mỏ quặng Đông Sơn, bảo Đỗ Què cút đi.

HSK 3
0:03s
nǐ ná lǎo zi zěn yàng ? nǐ néng ná lǎo zi zěn yàng ?Anh làm gì được tôi? Anh làm gì được tôi hả?

HSK 3
0:03s
nǐ ná lǎo zi zěn yàng ? nǐ néng ná lǎo zi zěn yàng ?Anh làm gì được tôi? Anh làm gì được tôi hả?

HSK 3
0:03s
nǐ ná lǎo zi zěn yàng ? nǐ néng ná lǎo zi zěn yàng ?Anh làm gì được tôi? Anh làm gì được tôi hả?

HSK 5
0:03s
rén cái shì liǎng bǎo hái shì liǎng kōng zì jǐ xuǎnMuốn giữ hay muốn mất cả mạng lẫn của, tự anh chọn đi.

HSK 2
0:03s
jiě fū nǐ kuài cóng hòu mén zǒu yào zǒu yì qǐ zǒuAnh rể, anh mau đi cửa sau. Đi thì cùng đi.

HSK 4
0:03s
jiě fū nǐ fàng xīn jǐng chá chá bú dào zhè érAnh yên tâm. Cảnh sát không lần được đến đây.

HSK 6
0:03s
jiù suàn chá dào le hái yǒu wǒ qù dǐng zuì kuài zǒuCho dù lần đến đây cũng còn em nhận tội thay. Đi mau.

HSK 6
0:03s
zhǐ yào nǐ hé jiě jiě hái yǒu wá wá hǎo hǎo de wǒ jiù suàn chī qiāng zi erChỉ cần anh chị và các cháu yên ổn, cho dù em bị tử hình cũng xứng đáng.

HSK 3
0:03s
- jiě fū kuài zǒu - wǒ yí dìng huì huí lái de- Anh rể, mau đi đi. - Nhất định tôi sẽ quay về.


