Cách dùng "不是 你说清楚 什么公文包啊?" (bú shì nǐ shuō qīng chǔ shén me gōng wén bāo a ?) trong hội thoại tiếng Trung
不是 你说清楚 什么公文包啊?
Ơ này. Cậu nói rõ ra đi. Cặp táp gì hả?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
13:24
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | - 说不准能派上用场 - 何远航 | - shuō bù zhǔn néng pài shàng yòng chǎng - hé yuǎn háng | - Có khi hiệu quả đấy. - Hà Viễn Hàng. |
| 2▶ | 不是 你说清楚 什么公文包啊? | bú shì nǐ shuō qīng chǔ shén me gōng wén bāo a ? | Ơ này. Cậu nói rõ ra đi. Cặp táp gì hả? |
| 3 | 何远航 你给我回来 | hé yuǎn háng nǐ gěi wǒ huí lái | Hà Viễn Hàng. Cậu quay lại đây. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 2
0:03s
wèn nǐ shén me nǐ dōu bù zhī dào nǐ shì bú shì zhè diàn huǒ jì a ?Hỏi gì cậu cũng không biết. Nhân viên mà thế à?

HSK 7
0:03s
zhè jīn mǎn láng zhǎng běn shì le gǎn fān wǒ de gōngKim Mãn Lang giỏi quá nhỉ, dám phản cung.

HSK 5
0:03s
- ná guò lái - méi shú nǐ gēn wǒ qiǎng shén me ya ?- Đưa đây. - Chưa chín mà giành làm gì?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
rén mú gǒu yàng de hái dāng shàng ān bǎo jīng lǐ leLoại chẳng ra gì mà được làm quản lý an ninh cơ à?

HSK 1
0:03s
wǒ zěn me kàn tái shàng nà ge nǚ de hǎo yǎn shú ?sao cô gái ở trên bục kia trông quen thế nhỉ?

HSK 5
0:03s
wǒ shì quàn bù dòng tā xiǎo qiáo nǐ bú shì wài rénTôi không khuyên nổi nó. Tiểu Kiều, cô không phải người ngoài.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè hái zi nǐ zěn me hái zhè me yào qiáng a ?Con bé này, sao cô vẫn hiếu thắng vậy?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xíng le bié zài zhè ér gěi wǒ xī pí xiào liǎn de a yǒu duō yuǎn gǔn duō yuǎnĐược rồi. Đừng cười đùa cợt nhả với tôi nữa. Biến mau đi.

HSK 7
0:03s
hái zhēn shì yí gè dǒng shì zhī dà tǐ de hǎo gū niángcô ấy đúng là một cô gái tử tế, hiểu biết, biết lý lẽ.

HSK 7
0:03s
zhè wū lǐ kě jiù liǎng gè chuǎn qì de bié jiǎ zhuāng tīng bú jiànTrong này có mỗi hai con người thôi. Đừng giả vờ điếc.

HSK 7
0:03s
zhè yě tài guò fèn 、 tài qī fù rén le děng wǒ yǒu shí jiān deQuá đáng lắm, ức hiếp người ta hết sức. Đợi khi nào tôi rảnh,






