Cách dùng "事业停滞不前" (shì yè tíng zhì bù qián) trong hội thoại tiếng Trung
事业停滞不前
sự nghiệp đình trệ,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:50
nín您
kě可
néng能
yào要
miàn面
duì对
fēng风
píng评
shòu受
sǔn损
“có thể cô sẽ phải đối mặt với việc danh tiếng suy giảm,”
LINE 0231:52
PLAYING SCENEshì事
yè业
tíng停
zhì滞
bù不
qián前
“sự nghiệp đình trệ,”
LINE 0331:54
rén人
qì气
zhuǎn转
shùn瞬
jí即
shì逝
“độ nổi tiếng mất hết trong phút chốc.”
Show Information