Cách dùng "也是下了大功夫的" (yě shì xià le dà gōng fū de) trong hội thoại tiếng Trung
也是下了大功夫的
vào hợp đồng này.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:25
wǒ我
zài在
zhè这
ge个
dān单
zi子
shàng上
“tôi cũng đã bỏ rất nhiều công sức”
LINE 0208:26
PLAYING SCENEyě也
shì是
xià下
le了
dà大
gōng功
fū夫
de的
“vào hợp đồng này.”
LINE 0308:28
wǒ我
zhēn真
de的
méi没
yǒu有
yào要
qiǎng抢
xǔ许
lǐng领
bān班
de的
gōng功
láo劳
“Tôi thật sự không có ý giành công với trưởng ca Hứa.”
Show Information