Cách dùng "在没有经过客人同意的情况下" (zài méi yǒu jīng guò kè rén tóng yì de qíng kuàng xià) trong hội thoại tiếng Trung
在没有经过客人同意的情况下
Khi chưa có sự đồng ý của khách,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:34
dōu都
shì是
tā她
de的
sī私
fú服
hé和
sī私
rén人
wù物
pǐn品
“đều là quần áo riêng và đồ cá nhân của cô ấy.”
LINE 0202:36
PLAYING SCENEzài在
méi没
yǒu有
jīng经
guò过
kè客
rén人
tóng同
yì意
de的
qíng情
kuàng况
xià下
“Khi chưa có sự đồng ý của khách,”
LINE 0302:38
wǒ我
men们
shì是
bù不
néng能
chù触
pèng碰
zhè这
xiē些
xíng行
lǐ李
de的
“chúng tôi không được phép động vào những hành lý đó.”
Show Information