Cách dùng "这次的事确实是我不对在先" (zhè cì de shì què shí shì wǒ bú duì zài xiān) trong hội thoại tiếng Trung
这次的事确实是我不对在先
Chuyện lần này đúng là tôi sai trước, [Đơn kiện dân sự]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:30
zǎo早
diǎn点
gēn跟
wǒ我
shuō说
“[thì nói sớm với tôi đi.]”
LINE 0236:20
PLAYING SCENEzhè这
cì次
de的
shì事
què确
shí实
shì是
wǒ我
bú不
duì对
zài在
xiān先
“Chuyện lần này đúng là tôi sai trước, [Đơn kiện dân sự]”
LINE 0336:23
gēn跟
jiǔ酒
diàn店
qǐ起
le了
yī一
xiē些
chōng冲
tū突
“[Đơn kiện dân sự] phát sinh một số mâu thuẫn và hiểu lầm”
Show Information