Cách dùng "烫手 闹心" (tàng shǒu nào xīn) trong hội thoại tiếng Trung
烫手 闹心
Bỏng tay, phiền lòng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:22
bù guǎn yì qín é rēng duō yuǎn tā dōu néng dài zhe rè qì gǔn huí lái
不管忆秦娥扔多远 他都能带着热气滚回来
“mặc Ức Tần Nga ném xa thế nào, hắn vẫn lăn về, mang theo hơi nóng.”
LINE 0219:28
PLAYING SCENEtàng shǒu nào xīn
烫手 闹心
“Bỏng tay, phiền lòng.”
LINE 0319:31
hú sān yuán shuō guò zhè zhǒng nán rén zuì dà de tè diǎn jiù sān gè zì
胡三元说过 这种男人 最大的特点 就三个字
“Hồ Tam Nguyên từng nói, loại đàn ông này đặc điểm lớn nhất chỉ ba chữ:”
Show Information