Cách dùng "烫手 闹心" (tàng shǒu nào xīn) trong hội thoại tiếng Trung
烫手 闹心
Bỏng tay, phiền lòng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
19:28
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不管忆秦娥扔多远 他都能带着热气滚回来 | bù guǎn yì qín é rēng duō yuǎn tā dōu néng dài zhe rè qì gǔn huí lái | mặc Ức Tần Nga ném xa thế nào, hắn vẫn lăn về, mang theo hơi nóng. |
| 2▶ | 烫手 闹心 | tàng shǒu nào xīn | Bỏng tay, phiền lòng. |
| 3 | 胡三元说过 这种男人 最大的特点 就三个字 | hú sān yuán shuō guò zhè zhǒng nán rén zuì dà de tè diǎn jiù sān gè zì | Hồ Tam Nguyên từng nói, loại đàn ông này đặc điểm lớn nhất chỉ ba chữ: |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ dōu gēn zōng wǒ xún dào zhè ér lái le nǐ yào gàn shá yaCậu bám theo tôi đến tận đây rồi đấy. Cậu định làm gì?

HSK 7
0:03s
guāng gù zhe zì jǐ chī ne zhè me duō rén zhāo hū zhāo hūChỉ lo ăn một mình thôi. Bao nhiêu người, mời mọi người với chứ.

HSK 6
0:03s
zhè ér pái liàn ne nǐ zài zhè ér yǐng xiǎng bù hǎo chū qùĐây là chỗ tập đấy. Cậu ở đây ảnh hưởng không tốt. Ra ngoài đi.

HSK 3
0:03s
zǎ bǎ zhè fàng jìn lái de hǎo de fēng dǎoSao lại để loại này vào? Vâng, đạo diễn Phong.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
tā bú shì wǒ nán péng yǒu nǐ gēn wǒ shuō zhè dōng xī gàn sháAnh ta không phải bạn trai của tôi. Cậu nói chuyện đó với tôi làm gì?

HSK 3
0:03s
xíng le bié zài zhè ér dé le pián yi hái mài guāiThôi đi. Đừng được lợi rồi còn ra vẻ.

HSK 3
0:03s
zhè ge shì jiè shàng yě bú shì shá hǎo dōng xī dōu shì nǐ deTrên đời này, đâu phải thứ gì hay cũng là của cậu.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dào dǐ shì zǎ xiǎng de ma nà jiù shì luó zi shì mǎ lā chū lái liú liú beiRốt cuộc là nghĩ thế nào vậy? Là la hay ngựa, kéo ra dạo thử là biết.



