Cách dùng "抱歉啊 好了 过来吧" (bào qiàn a hǎo le guò lái ba) trong hội thoại tiếng Trung
抱歉啊 好了 过来吧
(Xin lỗi em nhé.) Xong rồi, vào ăn đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
40:14
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 今天迟到 是因为学校放假 送学生们去车站 | jīn tiān chí dào shì yīn wèi xué xiào fàng jià sòng xué shēng men qù chē zhàn | (Hôm nay anh đến muộn) (là vì trường nghỉ Tết,) (anh phải đưa sinh viên ra ga.) |
| 2▶ | 抱歉啊 好了 过来吧 | bào qiàn a hǎo le guò lái ba | (Xin lỗi em nhé.) Xong rồi, vào ăn đi. |
| 3 | 来 坐吧 | lái zuò ba | Em ngồi đi. |
More Clips From Episode
Total 293 clips (Page 10 of 15)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè bù jū mín lóu ma yě bù xiàng nǐ shuō de nà zhòng dì ér aĐây là khu nhà dân mà. Cũng không giống chỗ em nói.

HSK 4
0:03s
bù hǎo ba wǒ shì tā xiǎo yí wǒ dé guǎn tākhông ổn đâu. Em là dì nó. Em phải quản lý nó.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ men zěn me zhǎo dào zhè ér de gāo xiào zhǎngHai người tìm đến đây kiểu gì thế? Hiệu trưởng Cao.

HSK 5
0:03s
zhè jiù shì nín shuō de nà ge wèi lái jì xù jiào yù xué yuàn nǎĐây là học viện giáo dục tiếp tục tương lai anh nói à?

HSK 4
0:03s
xué xiào kěn dìng yào yǒu cāo chǎng jiào xué lóu leTrường học thì phải có sân vận động, tòa nhà dạy học chứ.

HSK 5
0:03s
jīn nián de shēng yuán shí zài chāo dé lì hài jiào shì bù gòu yòngNăm nay học sinh đăng ký nhiều quá, không đủ phòng học.

HSK 4
0:03s
tè bié shì yǒu hěn duō tóng xué jī chǔ bǐ jiào chà nǐ xiàng zài zuò de tóng xué menNhất là có nhiều bạn nền tảng hơi yếu. Ví dụ như các bạn ở đây,

HSK 4
0:03s
zhè dōu méi yǒu chū zhōng bì yè zhèng suǒ yǐ zài zhèng shì kāi xué zhī qián nechưa có bằng tốt nghiệp cấp hai. Vì vậy trước khi chính thức khai giảng

HSK 4
0:03s
nà nǐ jì rán shì bǔ xí bān mén kǒu guà shén me fěn dēng aNếu là lớp bổ túc, sao trước cửa lại treo đèn hồng?

HSK 5
0:03s
zhè ge dì fāng a shì xīn zū de zhī qián de lǎo bǎn bù gàn leChỗ này anh mới thuê lại. Ông chủ trước không làm nữa.

HSK 1
0:03s
nǐ kàn zhè hěn duō dōng xī zhè dōu méi yǒu lā zǒuEm xem, còn bao nhiêu thứ vẫn chưa mang đi.

HSK 6
0:03s
zài shuō zhè dēng shì rén jiā de cái chǎn wǒ men yě bù néng suí biàn shuōHơn nữa cái đèn này là tài sản của họ. Bọn anh cũng không thể tự ý

HSK 5
0:03s
jiù gěi rén chāi le pái zi yǐ jīng zuò hǎo le tā men chāi wǒ men jiù guàtháo xuống được. Biển hiệu làm xong rồi. Đợi họ tháo thì bọn anh treo lên.




