Cách dùng "抱歉啊 好了 过来吧" (bào qiàn a hǎo le guò lái ba) trong hội thoại tiếng Trung
抱歉啊 好了 过来吧
(Xin lỗi em nhé.) Xong rồi, vào ăn đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
40:14
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 今天迟到 是因为学校放假 送学生们去车站 | jīn tiān chí dào shì yīn wèi xué xiào fàng jià sòng xué shēng men qù chē zhàn | (Hôm nay anh đến muộn) (là vì trường nghỉ Tết,) (anh phải đưa sinh viên ra ga.) |
| 2▶ | 抱歉啊 好了 过来吧 | bào qiàn a hǎo le guò lái ba | (Xin lỗi em nhé.) Xong rồi, vào ăn đi. |
| 3 | 来 坐吧 | lái zuò ba | Em ngồi đi. |
More Clips From Episode
Total 293 clips (Page 3 of 15)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ ya xiān bǎ nǐ bà de shì qíng jiě jué le baEm giải quyết chuyện của bố em cho xong trước đi.

HSK 3
0:03s
tā de shì bú shì qián néng jiě jué deChuyện của ông ta không phải có tiền là giải quyết được.

HSK 3
0:03s
nǐ bāng wǒ gēn jiè qián de sì gè tóng xué shuō yī shēngAnh giúp tôi nói với bốn bạn học cho vay kia một tiếng.

HSK 6
0:03s
děng xià cì hái lì xī de shí hòu qǐng dà jiā yì qǐ hē gè jiǔLần sau trả lãi, tôi mời mọi người uống rượu.

HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn shì gè yào qiáng de nǚ wá tā bú shì wǒ bàEm đúng là cô gái rất sòng phẳng. Ông ta không phải bố tôi.

HSK 3
0:03s
nǐ gāng cái shuō shì a shì shēng wù xué shàng de bàVừa nãy em nói phải mà. Là bố trên mặt sinh học.

HSK 7
0:03s
wǒ yǎn jīng yòu méi xiā wǒ yào nǐ tí xǐng wǎn zhīTôi đâu có mù. Cần anh nhắc chắc? Uyển Chi à,

HSK 3
0:03s
rén gāo xiào zhǎng guò lái bāng máng de zǎ hái jí yǎn le neHiệu trưởng Cao đến giúp em mà. Sao em lại nổi nóng với cậu ấy?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zěn me zhǎo dào zhè ér lái le gēn zhe nǐ lái de beiSao ông tìm được đến đây? Bố đi theo con.

HSK 1
0:03s
zuó tiān wǎn shàng wǒ shōu tān de shí hòu nǐ gēn zhe wǒ lái de shìTối qua lúc tôi dọn sạp, ông đi theo tôi à? Ừ.

HSK 1
0:03s
nǐ èr jiě zhù le gè shí yuán diàn tài guì leChị hai con ở nhà trọ tận mười tệ. Đắt quá.






