Cách dùng "打死我 别打了 妈" (dǎ sǐ wǒ bié dǎ le mā) trong hội thoại tiếng Trung

biéle

Đánh chết tôi đi. Đừng đánh nữa mẹ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
19:06
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1妈 别打了mā bié dǎ leMẹ, đừng đánh nữa.
2打死我 别打了 妈dǎ sǐ wǒ bié dǎ le māĐánh chết tôi đi. Đừng đánh nữa mẹ.
3你这妈当的nǐ zhè mā dāng deMày làm mẹ kiểu gì thế?

More Clips From Episode

Total 293 clips (Page 11 of 15)
我刚好代课两天 昨天我还提到你了呢 一会儿啊
HSK 5
0:03s
wǒ gāng hǎo dài kè liǎng tiān zuó tiān wǒ hái tí dào nǐ le ne yī huì er aAnh vừa hay dạy thay hai hôm. Hôm qua anh còn nhắc đến em. Lát nữa

你帮我跟同学们 分享分享你的经历
HSK 5
0:03s
nǐ bāng wǒ gēn tóng xué men fēn xiǎng fēn xiǎng nǐ de jīng lìem giúp anh chia sẻ kinh nghiệm với các bạn nhé.

班长 给两位新同学 安排个座位
HSK 4
0:03s
bān zhǎng gěi liǎng wèi xīn tóng xué ān pái gè zuò wèiLớp trưởng, xếp chỗ ngồi cho hai bạn mới.

提到了一个大学生 她因为没有文凭呢 吃了很多亏
HSK 7
0:03s
tí dào le yí gè dà xué shēng tā yīn wèi méi yǒu wén píng ne chī le hěn duō kuītôi có nhắc đến một sinh viên vì không có bằng cấp nên chịu rất nhiều thiệt thòi.

最后只能去工地食堂 帮工的故事 都记得吧
HSK 6
0:03s
zuì hòu zhǐ néng qù gōng dì shí táng bāng gōng de gù shì dōu jì de baCuối cùng chỉ đành đi phụ bếp ở nhà ăn công trường. Các em vẫn nhớ chứ?

今天呢 主人公也到了现场 大家请她
HSK 7
0:03s
jīn tiān ne zhǔ rén gōng yě dào le xiàn chǎng dà jiā qǐng tāHôm nay, nhân vật chính cũng đến đây. Chúng ta cùng mời

给大家分享分享 好不好 好 好
HSK 5
0:03s
gěi dà jiā fēn xiǎng fēn xiǎng hǎo bù hǎo hǎo hǎocô ấy lên chia sẻ, được không? Được ạ.

不敢把自己经历的 这些挫折分享出来
HSK 6
0:03s
bù gǎn bǎ zì jǐ jīng lì de zhè xiē cuò zhé fēn xiǎng chū láiKhông dám kể ra những khó khăn mình từng trải qua,

那就是自己的心里 还没有战胜这些困难
HSK 6
0:03s
nà jiù shì zì jǐ de xīn lǐ hái méi yǒu zhàn shèng zhè xiē kùn nánchứng tỏ trong lòng vẫn chưa vượt qua được những khó khăn đó.

再给这位同学一些时间 我们继续上课
HSK 4
0:03s
zài gěi zhè wèi tóng xué yī xiē shí jiān wǒ men jì xù shàng kèchúng ta cho cô ấy thêm chút thời gian. Tiếp tục bài học nhé.

你就这么走了 一点不给高校长面子
HSK 6
0:03s
nǐ jiù zhè me zǒu le yì diǎn bù gěi gāo xiào zhǎng miàn ziEm cứ thế đi à? Không nể mặt hiệu trưởng Cao hả?

何小菊太不像话了
HSK 7
0:03s
hé xiǎo jú tài bù xiàng huà leHà Tiểu Cúc đúng là quá đáng.

初中都没上完 就让赵俊赚钱
HSK 3
0:03s
chū zhōng dōu méi shàng wán jiù ràng zhào jùn zhuàn qiánChưa học xong cấp hai đã bắt Triệu Tuấn đi làm.

你是不是在心里 已经把高翔当自己人了
HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì zài xīn lǐ yǐ jīng bǎ gāo xiáng dāng zì jǐ rén lecó phải trong lòng em đã coi Cao Tường là người của mình rồi không?

什么自己人 不可能
HSK 1
0:03s
shén me zì jǐ rén bù kě néngNgười của mình gì chứ? Không thể nào.

去试一试 去试一试 元旦大促销啊 有喜欢的
HSK 5
0:03s
qù shì yī shì qù shì yī shì yuán dàn dà cù xiāo a yǒu xǐ huān de(Vào thử đi, vào thử đi.) (Khuyến mãi lớn dịp Tết dương lịch.) (Thích chiếc nào)

可以都到那里面试试 扒拉扒拉看看啊
HSK 2
0:03s
kě yǐ dōu dào nà lǐ miàn shì shì bā lā bā lā kàn kàn a(cứ vào trong thử nhé.) (Xem thử đi.)

排队试 排队试 有喜欢的吗 怎么样 给你装上吧
HSK 4
0:03s
pái duì shì pái duì shì yǒu xǐ huān de ma zěn me yàng gěi nǐ zhuāng shàng ba(Xếp hàng thử đồ, xếp hàng thử đồ.) (Thích chiếc nào không?) (Thế nào, tôi gói lại cho cô nhé?)

喜欢吗 这个很好看
HSK 1
0:03s
xǐ huān ma zhè ge hěn hǎo kàn(thích chiếc này không?)

这个版型很好看 一百一 一百一
HSK 1
0:03s
zhè ge bǎn xíng hěn hǎo kàn yì bǎi yī yì bǎi yī(Mẫu này đẹp lắm.) (Một trăm mười tệ.)