Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "打死我 别打了 妈" (dǎ sǐ wǒ bié dǎ le mā) trong hội thoại tiếng Trung

打死我 别打了 妈

dǎ sǐ wǒ bié dǎ le mā

Đánh chết tôi đi. Đừng đánh nữa mẹ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
19:06
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1妈 别打了mā bié dǎ leMẹ, đừng đánh nữa.
2打死我 别打了 妈dǎ sǐ wǒ bié dǎ le māĐánh chết tôi đi. Đừng đánh nữa mẹ.
3你这妈当的nǐ zhè mā dāng deMày làm mẹ kiểu gì thế?

More Clips From Episode

Total 293 clips (Page 8 of 15)
反正你小姨 就是怕你受欺负嘛 不受欺负就行
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nǐ xiǎo yí jiù shì pà nǐ shòu qī fù ma bù shòu qī fù jiù xíngDù sao dì cháu cũng chỉ sợ cháu bị bắt nạt. Không bị bắt nạt là được.

这样 明天你就早点到市场 我教你卖衣服
HSK 4
0:03s
zhè yàng míng tiān nǐ jiù zǎo diǎn dào shì chǎng wǒ jiào nǐ mài yī fúVậy đi. Mai cháu đến chợ sớm chút. Dì dạy cháu bán quần áo.

比那些拉妹强多了 我 我不想
HSK 4
0:03s
bǐ nà xiē lā mèi qiáng duō le wǒ wǒ bù xiǎngTốt hơn mấy cô công nhân kia nhiều. Tôi... tôi không muốn.

那你想什么 我就是不想和你一起干
HSK 4
0:03s
nà nǐ xiǎng shén me wǒ jiù shì bù xiǎng hé nǐ yì qǐ gànThế cháu muốn gì? Tôi không muốn làm cùng cô.

你外公在的时候 为什么要答应
HSK 5
0:03s
nǐ wài gōng zài de shí hòu wèi shén me yào dā yìngLúc ông ngoại cháu ở đây, sao cháu đồng ý?

我不答应 他们会没完没了地 烦下去 有意义吗
HSK 7
0:03s
wǒ bù dā yìng tā men huì méi wán méi liǎo dì fán xià qù yǒu yì yì maTôi không đồng ý, họ sẽ ở lì đây làm phiền, có ý nghĩa gì không?

换个地方打工并不难
HSK 4
0:03s
huàn gè dì fāng dǎ gōng bìng bù nántìm chỗ khác làm cũng không khó.

也没那么容易吧 要不然阿楠这么欺负你
HSK 7
0:03s
yě méi nà me róng yì ba yào bù rán ā nán zhè me qī fù nǐKhông dễ vậy đâu. Nếu không A Nam bắt nạt cháu như thế,

咋还一直在那儿 待着不走啊
HSK 4
0:03s
zǎ hái yì zhí zài nà ér dài zhe bù zǒu asao cháu vẫn làm ở đó không đi chỗ khác.

赵俊 你小姨人可好了 跟着她干准没错
HSK 4
0:03s
zhào jùn nǐ xiǎo yí rén kě hǎo le gēn zhe tā gàn zhǔn méi cuòTriệu Tuấn, dì cháu tốt lắm. Đi theo dì cháu chắc chắn là đúng đắn.

我就是不想 跟着她方婉之干
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì bù xiǎng gēn zhe tā fāng wǎn zhī gànTôi không muốn theo Phương Uyển Chi làm việc.

今天两次 直呼我的名字了
HSK 7
0:03s
jīn tiān liǎng cì zhí hū wǒ de míng zì leHôm nay cháu gọi thẳng tên dì hai lần rồi đấy.

就是不想认我这个小姨
HSK 5
0:03s
jiù shì bù xiǎng rèn wǒ zhè ge xiǎo yíKhông muốn nhận dì

是知道我欠了很多外债 怕受牵连
HSK 5
0:03s
shì zhī dào wǒ qiàn le hěn duō wài zhài pà shòu qiān liánlà vì biết dì nợ rất nhiều tiền, sợ bị liên lụy à?

你那批 外贸服装的出厂价 我大概知道
HSK 7
0:03s
nǐ nà pī wài mào fú zhuāng de chū chǎng jià wǒ dà gài zhī dàoGiá xuất xưởng lô quần áo đó của cô là bao nhiêu, tôi đại khái cũng biết.

在市场上卖了多少 我也知道
HSK 4
0:03s
zài shì chǎng shàng mài le duō shǎo wǒ yě zhī dàoCô bán bao nhiêu ở chợ tôi cũng biết.

就算有外债也是临时的
HSK 6
0:03s
jiù suàn yǒu wài zhài yě shì lín shí deDù có nợ cũng chỉ là tạm thời.

是神仙顶对不起你
HSK 7
0:03s
shì shén xiān dǐng duì bù qǐ nǐĐỉnh Thần Tiên có lỗi với cô.

我不想做 拖累你的穷亲戚
HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng zuò tuō lěi nǐ de qióng qīn qītôi không muốn làm gánh nặng người thân nghèo của cô.

年纪轻轻的 这么懂事
HSK 7
0:03s
nián jì qīng qīng de zhè me dǒng shìTuổi còn trẻ mà lại hiểu chuyện như thế.