Cách dùng "丽姐亲口跟我说了" (lì jiě qīn kǒu gēn wǒ shuō le) trong hội thoại tiếng Trung
丽姐亲口跟我说了
Chị Lệ nói với em rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
28:12
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我是说赵俊 | wǒ shì shuō zhào jùn | Em nói Triệu Tuấn cơ. |
| 2▶ | 丽姐亲口跟我说了 | lì jiě qīn kǒu gēn wǒ shuō le | Chị Lệ nói với em rồi. |
| 3 | 赵俊是春节前进的工厂 这一年不到 一个月的工资 | zhào jùn shì chūn jié qián jìn de gōng chǎng zhè yī nián bú dào yí gè yuè de gōng zī | Triệu Tuấn vào xưởng trước Tết. Làm chưa đến một năm, một tháng lương |
More Clips From Episode
Total 293 clips (Page 3 of 15)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ ya xiān bǎ nǐ bà de shì qíng jiě jué le baEm giải quyết chuyện của bố em cho xong trước đi.

HSK 3
0:03s
tā de shì bú shì qián néng jiě jué deChuyện của ông ta không phải có tiền là giải quyết được.

HSK 3
0:03s
nǐ bāng wǒ gēn jiè qián de sì gè tóng xué shuō yī shēngAnh giúp tôi nói với bốn bạn học cho vay kia một tiếng.

HSK 6
0:03s
děng xià cì hái lì xī de shí hòu qǐng dà jiā yì qǐ hē gè jiǔLần sau trả lãi, tôi mời mọi người uống rượu.

HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn shì gè yào qiáng de nǚ wá tā bú shì wǒ bàEm đúng là cô gái rất sòng phẳng. Ông ta không phải bố tôi.

HSK 3
0:03s
nǐ gāng cái shuō shì a shì shēng wù xué shàng de bàVừa nãy em nói phải mà. Là bố trên mặt sinh học.

HSK 7
0:03s
wǒ yǎn jīng yòu méi xiā wǒ yào nǐ tí xǐng wǎn zhīTôi đâu có mù. Cần anh nhắc chắc? Uyển Chi à,

HSK 3
0:03s
rén gāo xiào zhǎng guò lái bāng máng de zǎ hái jí yǎn le neHiệu trưởng Cao đến giúp em mà. Sao em lại nổi nóng với cậu ấy?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zěn me zhǎo dào zhè ér lái le gēn zhe nǐ lái de beiSao ông tìm được đến đây? Bố đi theo con.

HSK 1
0:03s
zuó tiān wǎn shàng wǒ shōu tān de shí hòu nǐ gēn zhe wǒ lái de shìTối qua lúc tôi dọn sạp, ông đi theo tôi à? Ừ.

HSK 1
0:03s
nǐ èr jiě zhù le gè shí yuán diàn tài guì leChị hai con ở nhà trọ tận mười tệ. Đắt quá.






