Cách dùng "楠姐 别打了 下次我不敢了" (nán jiě bié dǎ le xià cì wǒ bù gǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
楠姐 别打了 下次我不敢了
Chị Nam, chị đừng đánh em nữa. Lần sau em không dám nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
16:11
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你不知道 | nǐ bù zhī dào | Không biết hả? |
| 2▶ | 楠姐 别打了 下次我不敢了 | nán jiě bié dǎ le xià cì wǒ bù gǎn le | Chị Nam, chị đừng đánh em nữa. Lần sau em không dám nữa. |
| 3 | 凭啥子你件数最多 你明知道小伟 小荷 是我姐妹 | píng shá zi nǐ jiàn shù zuì duō nǐ míng zhī dào xiǎo wěi xiǎo hé shì wǒ jiě mèi | Sao mày nhiều đơn hàng nhất? Biết Tiểu Vĩ, Tiểu Hà là chị em của tao, |
More Clips From Episode
Total 293 clips (Page 6 of 15)
HSK 5
0:03s
mā wǒ wèi lǎo hé jiā fù chū nà me duō nǐ lái nǐ dǎ sǐ wǒMẹ. Tôi hy sinh biết bao nhiêu cho nhà họ Hà. Đây, ông đánh chết tôi đi.

HSK 6
0:03s
nǐ de gōng zuò suàn shì bèi wǒ jiǎo huáng lecông việc của cháu cũng coi như bị dì phá hỏng.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì yuàn yì míng tiān jiù gēn zhe wǒ qù shì chǎng mài yī fúNếu cháu muốn, ngày mai theo dì ra chợ bán quần áo.

HSK 5
0:03s
zhè huí jué duì ràng nǐ xīn mǎn yì zú hǎo bù hǎo maLần này chắc chắn con sẽ hài lòng, được không?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎ zhè me kuài huí lái le bú shì qù chē zhàn le maSao em về nhanh thế? Em ra ga tàu mà.

HSK 2
0:03s
wǒ méi qù wǒ mǎi le piào zhào jùn qù sòng deEm không đi. Em mua vé thôi. Triệu Tuấn đi tiễn.













