Cách dùng "你干啥呢 心神不宁的" (nǐ gàn shá ne xīn shén bù níng de) trong hội thoại tiếng Trung
你干啥呢 心神不宁的
Em làm gì mà trông bồn chồn thế?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
28:02
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 吃饭了 | chī fàn le | Ăn cơm thôi. |
| 2▶ | 你干啥呢 心神不宁的 | nǐ gàn shá ne xīn shén bù níng de | Em làm gì mà trông bồn chồn thế? |
| 3 | 我觉得不对劲 咋的 货款不对 我卖错了 不是 | wǒ jué de bú duì jìn zǎ de huò kuǎn bú duì wǒ mài cuò le bú shì | Em cứ thấy sai sai. Sao thế? Tiền hàng sai à? Chị bán nhầm à? Không. |
More Clips From Episode
Total 293 clips (Page 6 of 15)
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jiù shēng le gè nǐ zhè me gè dōng xīSao tao lại sinh ra loại khốn nạn như mày.

HSK 5
0:03s
mā wǒ wèi lǎo hé jiā fù chū nà me duō nǐ lái nǐ dǎ sǐ wǒMẹ. Tôi hy sinh biết bao nhiêu cho nhà họ Hà. Đây, ông đánh chết tôi đi.

HSK 6
0:03s
nǐ de gōng zuò suàn shì bèi wǒ jiǎo huáng lecông việc của cháu cũng coi như bị dì phá hỏng.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì yuàn yì míng tiān jiù gēn zhe wǒ qù shì chǎng mài yī fúNếu cháu muốn, ngày mai theo dì ra chợ bán quần áo.

HSK 5
0:03s
zhè huí jué duì ràng nǐ xīn mǎn yì zú hǎo bù hǎo maLần này chắc chắn con sẽ hài lòng, được không?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎ zhè me kuài huí lái le bú shì qù chē zhàn le maSao em về nhanh thế? Em ra ga tàu mà.













