Cách dùng "你咒我 咒了" (nǐ zhòu wǒ zhòu le) trong hội thoại tiếng Trung

zhòu zhòule

Ông trù tôi hả? Tao trù mày đấy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
18:51
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你再说一遍nǐ zài shuō yī biànÔng nói lại lần nữa xem.
2你咒我 咒了nǐ zhòu wǒ zhòu leÔng trù tôi hả? Tao trù mày đấy.
3咒你不得好死zhòu nǐ bù dé hǎo sǐTao trù mày chết không yên thân.

More Clips From Episode

Total 293 clips (Page 12 of 15)
有喜欢的可以随便试啊 来 这个找给你啊
HSK 4
0:03s
yǒu xǐ huān de kě yǐ suí biàn shì a lái zhè ge zhǎo gěi nǐ a(Ai thích gì cứ thử thoải mái.) (Đây là tiền thừa của cô.)

这件要了 生意兴隆 然后你拿着这个 去那边包装
HSK 7
0:03s
zhè jiàn yào le shēng yì xìng lóng rán hòu nǐ ná zhe zhè ge qù nà biān bāo zhuāng(Lấy chiếc này à?) Bán chạy lắm đấy. Cô cầm lấy nó, qua bên kia đóng gói

还可以送 大家看看 元旦大促销
HSK 5
0:03s
hái kě yǐ sòng dà jiā kàn kàn yuán dàn dà cù xiāocòn được tặng quà. Mọi người xem đi. Khuyến mãi lớn dịp Tết dương lịch.

这两天咱这生意 是真好啊
HSK 4
0:03s
zhè liǎng tiān zán zhè shēng yì shì zhēn hǎo aHai hôm nay đắt hàng thật.

这么卖下去 不到春节就能卖光
HSK 4
0:03s
zhè me mài xià qù bú dào chūn jié jiù néng mài guāngCứ bán thế này, chưa đến Tết đã bán hết rồi.

过年了 大家都要准备用钱
HSK 2
0:03s
guò nián le dà jiā dōu yào zhǔn bèi yòng qiánSắp Tết rồi. Ai cũng cần tiền.

说好三个月一分红 一直没分 工资也一直还没发
HSK 5
0:03s
shuō hǎo sān gè yuè yī fēn hóng yì zhí méi fēn gōng zī yě yì zhí hái méi fāđã nói ba tháng chia cổ tức một lần mà vẫn chưa chia. Lương cũng chưa trả.

百分之七点五的 股份分红 补发的工资
HSK 7
0:03s
bǎi fēn zhī qī diǎn wǔ de gǔ fèn fēn hóng bǔ fā de gōng zīCổ tức bảy phẩy năm phần trăm, tiền lương bù

这也太多了 我要啥加班费呀 不多
HSK 5
0:03s
zhè yě tài duō le wǒ yào shá jiā bān fèi ya bù duōNhiều quá. Chị lấy tiền tăng ca làm gì. Không nhiều đâu.

你的股份本来就少
HSK 7
0:03s
nǐ de gǔ fèn běn lái jiù shǎoCổ phần của chị vốn ít mà.

我给你买上了 明天的火车票 卧铺
HSK 7
0:03s
wǒ gěi nǐ mǎi shàng le míng tiān de huǒ chē piào wò pùEm mua vé tàu ngày mai cho chị rồi, vé giường nằm.

一份给你婆婆 给她们拜年
HSK 6
0:03s
yī fèn gěi nǐ pó po gěi tā men bài niánmột phần cho mẹ chồng chị, làm quà Tết.

你咋这么细心呢
HSK 4
0:03s
nǐ zǎ zhè me xì xīn neSao em chu đáo thế?

你预支八千块是买手机
HSK 1
0:03s
nǐ yù zhī bā qiān kuài shì mǎi shǒu jīchị ứng tám nghìn tệ là để mua điện thoại

都要谈大生意的 需要这个 我给谁打呀
HSK 5
0:03s
dōu yào tán dà shēng yì de xū yào zhè ge wǒ gěi shuí dǎ yacũng phải bàn chuyện làm ăn lớn. Rất cần chiếc này. Em gọi cho ai đâu.

对 我给你打 我也得给你买一个 我不要
HSK 2
0:03s
duì wǒ gěi nǐ dǎ wǒ yě dé gěi nǐ mǎi yí gè wǒ bú yàoĐúng . Em gọi cho chị. Em cũng phải mua cho chị một chiếc. Chị không cần.

这一年 我看着你 把这么大的坎儿迈过来
HSK 6
0:03s
zhè yī nián wǒ kàn zhe nǐ bǎ zhè me dà de kǎn ér mài guò láiNăm nay, chị thấy em vượt qua được khó khăn lớn như vậy,

你要是认我这个姐 就把手机收下
HSK 5
0:03s
nǐ yào shì rèn wǒ zhè ge jiě jiù bǎ shǒu jī shōu xiàNếu em coi chị là chị thì nhận điện thoại đi.

这是咱们姐妹两个 携手闯深圳的纪念哪
HSK 7
0:03s
zhè shì zán men jiě mèi liǎng gè xié shǒu chuǎng shēn zhèn de jì niàn nǎĐây là kỷ niệm hai chị em mình cùng xông pha Thâm Quyến.

纪念不能我一个人有 我必须给你买
HSK 5
0:03s
jì niàn bù néng wǒ yí gè rén yǒu wǒ bì xū gěi nǐ mǎiKỷ niệm không thể chỉ mình em có được. Em cũng phải mua cho chị một chiếc.