Cách dùng "你咒我 咒了" (nǐ zhòu wǒ zhòu le) trong hội thoại tiếng Trung
你咒我 咒了
Ông trù tôi hả? Tao trù mày đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
18:51
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你再说一遍 | nǐ zài shuō yī biàn | Ông nói lại lần nữa xem. |
| 2▶ | 你咒我 咒了 | nǐ zhòu wǒ zhòu le | Ông trù tôi hả? Tao trù mày đấy. |
| 3 | 咒你不得好死 | zhòu nǐ bù dé hǎo sǐ | Tao trù mày chết không yên thân. |
More Clips From Episode
Total 293 clips (Page 14 of 15)
HSK 6
0:03s
děng le nǐ zhè me jiǔ zài zhǔ dān wù rén gǎn huǒ chēĐợi anh lâu thế, luộc xong lỡ tàu mất.

HSK 5
0:03s
nà wǒ dōu bāo hǎo le nà dòng dào chūn jié yǐ hòu nà kě méi fǎ mài leNhưng tôi gói hết rồi. Nếu để qua Tết sẽ không bán được.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng cái gēn nǐ tài tài yě shuō le wǒ què shí gǎn huǒ chēNãy tôi có nói với vợ cậu rồi. Tôi vội ra ga tàu.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān chí dào shì yīn wèi xué xiào fàng jià sòng xué shēng men qù chē zhàn(Hôm nay anh đến muộn) (là vì trường nghỉ Tết,) (anh phải đưa sinh viên ra ga.)

HSK 6
0:03s
nǐ rè yǒu rè de chī fǎ liáng yǒu liáng de chī fǎ ma nǐ kàn aNóng có cách ăn nóng, nguội có cách ăn nguội. Em nhìn này.

HSK 2
0:03s
zhè zhǒng chī fǎ jiù jiào zhè ge jiǎo zi cì shēn méi tīng guòCách ăn này gọi là sashimi sủi cảo. Chưa nghe bao giờ.

HSK 7
0:03s
yào bú shì nǐ zài wēi jí guān tóu bāng le wǒ wǒ jīn tiān zhǔn gēn nǐ fān liǎnNếu không phải anh giúp tôi lúc nguy cấp, hôm nay tôi đã nghỉ chơi với anh rồi.

HSK 3
0:03s
duì duì duì wǒ tīng shuō yǒu de dì fāng hái shì là yuè èr shí sìĐúng, đúng. Anh nghe nói có nơi hai bốn tháng chạp

HSK 7
0:03s
yī qiè jiē kě bāo róng lái xiǎo nián guò nián hǎochuyện gì cũng có. Tết Ông Công Ông Táo vui vẻ.

HSK 6
0:03s
děng huì er a wǒ suàn suàn bù yòng suàn le wǒ dōu bāng nǐ suàn hǎo leĐợi chút, anh tính lại. Không cần tính nữa. Tôi tính sẵn cho anh rồi.

HSK 6
0:03s
nà sì fèn hé tóng wǒ dōu shì fēn bié tán de lì xī dōu bù yí yàngBốn bản hợp đồng đó anh đàm phán riêng. Lãi suất không giống nhau.







