Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你咒我 咒了" (nǐ zhòu wǒ zhòu le) trong hội thoại tiếng Trung

你咒我 咒了

nǐ zhòu wǒ zhòu le

Ông trù tôi hả? Tao trù mày đấy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
18:51
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你再说一遍nǐ zài shuō yī biànÔng nói lại lần nữa xem.
2你咒我 咒了nǐ zhòu wǒ zhòu leÔng trù tôi hả? Tao trù mày đấy.
3咒你不得好死zhòu nǐ bù dé hǎo sǐTao trù mày chết không yên thân.

More Clips From Episode

Total 293 clips (Page 2 of 15)
还钱 听见了吗
HSK 1
0:03s
huán qián tīng jiàn le maTrả tiền, nghe chưa?

别别别 别 你有话好好说啊
HSK 4
0:03s
bié bié bié bié nǐ yǒu huà hǎo hǎo shuō aĐừng mà, đừng mà. Có gì từ từ nói.

我真的没钱
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn de méi qiánTôi không có tiền.

在哪儿找这么个穷老汉 装你爸啊
HSK 5
0:03s
zài nǎ ér zhǎo zhè me gè qióng lǎo hàn zhuāng nǐ bà aKiếm đâu ra ông già nghèo kiết xác đóng giả làm bố cô thế?

我看你是想成心抵赖 是吧
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ shì xiǎng chéng xīn dǐ lài shì baTôi thấy cô cố tình quỵt nợ thì có.

我是她家爸 哪个敢动我闺女
HSK 7
0:03s
wǒ shì tā jiā bà nǎ ge gǎn dòng wǒ guī nǚTôi là bố nó. Ai dám động vào con gái tôi,

这么大个深圳 就没得王法了吗
HSK 2
0:03s
zhè me dà gè shēn zhèn jiù méi dé wáng fǎ le maThâm Quyến lớn thế này, không có pháp luật hả?

本来也没想告诉你的 谁让你不走
HSK 4
0:03s
běn lái yě méi xiǎng gào sù nǐ de shuí ràng nǐ bù zǒuTôi vốn không định nói với ông. Ai bảo ông không chịu đi.

你怎么欠人那么多钱嘞
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me qiàn rén nà me duō qián leiSao con nợ người ta nhiều tiền thế?

我一个人 两手空空来深圳
HSK 1
0:03s
wǒ yí gè rén liǎng shǒu kōng kōng lái shēn zhènMột mình tôi hai bàn tay trắng đến Thâm Quyến.

我又要租摊位 还要进货 还要租仓库 雇人
HSK 7
0:03s
wǒ yòu yào zū tān wèi hái yào jìn huò hái yào zū cāng kù gù rénTôi phải thuê sạp hàng, phải nhập hàng, còn phải thuê kho, thuê nhân công.

你生我下来 养过我一天吗
HSK 3
0:03s
nǐ shēng wǒ xià lái yǎng guò wǒ yī tiān maÔng sinh tôi ra có nuôi tôi ngày nào không?

正好你今天来了 把钱给我还了 我们就两清了
HSK 4
0:03s
zhèng hǎo nǐ jīn tiān lái le bǎ qián gěi wǒ hái le wǒ men jiù liǎng qīng leVừa hay hôm nay ông ở đây, ông trả tiền cho tôi đi. Chúng ta coi như hết nợ.

你们给我点点老脸 好不好
HSK 1
0:03s
nǐ men gěi wǒ diǎn diǎn lǎo liǎn hǎo bù hǎoCác cậu nể mặt ông già này, được không?

你这个老脸值十万 赶紧走 赶紧走
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge lǎo liǎn zhí shí wàn gǎn jǐn zǒu gǎn jǐn zǒuMặt già của bố đáng giá một trăm nghìn tệ hả? Đi thôi, đi thôi.

这关你什么事啊 拿着篼
HSK 3
0:03s
zhè guān nǐ shén me shì a ná zhe dōuChuyện này liên quan gì đến bố? Lấy giỏ đã.

别走啊 怎么就走了 你们走了钱谁还
HSK 2
0:03s
bié zǒu a zěn me jiù zǒu le nǐ men zǒu le qián shuí háiĐừng đi chứ, sao lại đi hết rồi? Mấy người đi rồi ai trả tiền?

同学们啊 社会实践到此结束
HSK 3
0:03s
tóng xué men a shè huì shí jiàn dào cǐ jié shùCác bạn sinh viên, buổi thực tập xã hội đến đây là kết thúc.

这一个普通人 在深圳创业 是多么地艰难
HSK 6
0:03s
zhè yí gè pǔ tōng rén zài shēn zhèn chuàng yè shì duō me dì jiān nánmột người bình thường khởi nghiệp ở Thâm Quyến khó khăn như thế nào chưa?

但是这件事啊 没什么普遍性 心得就不用写了啊
HSK 7
0:03s
dàn shì zhè jiàn shì a méi shén me pǔ biàn xìng xīn dé jiù bù yòng xiě le aNhưng chuyện này không có tính phổ biến, không cần viết cảm nhận.