Cách dùng "让你说的我都馋了" (ràng nǐ shuō de wǒ dōu chán le) trong hội thoại tiếng Trung
让你说的我都馋了
Chị nói làm em thèm quá đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
36:25
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我五个五个给你煮 保证你每口都吃热乎的 | wǒ wǔ gè wǔ gè gěi nǐ zhǔ bǎo zhèng nǐ měi kǒu dōu chī rè hū de | Chị luộc năm cái một cho em, đảm bảo cái nào cũng nóng hổi. |
| 2▶ | 让你说的我都馋了 | ràng nǐ shuō de wǒ dōu chán le | Chị nói làm em thèm quá đấy. |
| 3 | 师傅 开下后备厢 | shī fù kāi xià hòu bèi xiāng | Bác tài, mở cốp xe giúp tôi. |
More Clips From Episode
Total 293 clips (Page 11 of 15)
HSK 1
0:03s
fāng wǎn zhī nǐ shuō duō yǒu yuán zhè bǔ xí bān de lǎo shī bìng lePhương Uyển Chi, em nói xem có duyên không. Thầy dạy lớp bổ túc bị ốm.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng hǎo dài kè liǎng tiān zuó tiān wǒ hái tí dào nǐ le ne yī huì er aAnh vừa hay dạy thay hai hôm. Hôm qua anh còn nhắc đến em. Lát nữa

HSK 5
0:03s
nǐ bāng wǒ gēn tóng xué men fēn xiǎng fēn xiǎng nǐ de jīng lìem giúp anh chia sẻ kinh nghiệm với các bạn nhé.

HSK 4
0:03s
bān zhǎng gěi liǎng wèi xīn tóng xué ān pái gè zuò wèiLớp trưởng, xếp chỗ ngồi cho hai bạn mới.

HSK 7
0:03s
tí dào le yí gè dà xué shēng tā yīn wèi méi yǒu wén píng ne chī le hěn duō kuītôi có nhắc đến một sinh viên vì không có bằng cấp nên chịu rất nhiều thiệt thòi.

HSK 6
0:03s
zuì hòu zhǐ néng qù gōng dì shí táng bāng gōng de gù shì dōu jì de baCuối cùng chỉ đành đi phụ bếp ở nhà ăn công trường. Các em vẫn nhớ chứ?

HSK 7
0:03s
jīn tiān ne zhǔ rén gōng yě dào le xiàn chǎng dà jiā qǐng tāHôm nay, nhân vật chính cũng đến đây. Chúng ta cùng mời

HSK 5
0:03s
gěi dà jiā fēn xiǎng fēn xiǎng hǎo bù hǎo hǎo hǎocô ấy lên chia sẻ, được không? Được ạ.

HSK 6
0:03s
bù gǎn bǎ zì jǐ jīng lì de zhè xiē cuò zhé fēn xiǎng chū láiKhông dám kể ra những khó khăn mình từng trải qua,

HSK 6
0:03s
nà jiù shì zì jǐ de xīn lǐ hái méi yǒu zhàn shèng zhè xiē kùn nánchứng tỏ trong lòng vẫn chưa vượt qua được những khó khăn đó.

HSK 4
0:03s
zài gěi zhè wèi tóng xué yī xiē shí jiān wǒ men jì xù shàng kèchúng ta cho cô ấy thêm chút thời gian. Tiếp tục bài học nhé.

HSK 6
0:03s
nǐ jiù zhè me zǒu le yì diǎn bù gěi gāo xiào zhǎng miàn ziEm cứ thế đi à? Không nể mặt hiệu trưởng Cao hả?

HSK 3
0:03s
chū zhōng dōu méi shàng wán jiù ràng zhào jùn zhuàn qiánChưa học xong cấp hai đã bắt Triệu Tuấn đi làm.

HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì zài xīn lǐ yǐ jīng bǎ gāo xiáng dāng zì jǐ rén lecó phải trong lòng em đã coi Cao Tường là người của mình rồi không?

HSK 5
0:03s
qù shì yī shì qù shì yī shì yuán dàn dà cù xiāo a yǒu xǐ huān de(Vào thử đi, vào thử đi.) (Khuyến mãi lớn dịp Tết dương lịch.) (Thích chiếc nào)

HSK 2
0:03s
kě yǐ dōu dào nà lǐ miàn shì shì bā lā bā lā kàn kàn a(cứ vào trong thử nhé.) (Xem thử đi.)

HSK 4
0:03s
pái duì shì pái duì shì yǒu xǐ huān de ma zěn me yàng gěi nǐ zhuāng shàng ba(Xếp hàng thử đồ, xếp hàng thử đồ.) (Thích chiếc nào không?) (Thế nào, tôi gói lại cho cô nhé?)


