Cách dùng "让你说的我都馋了" (ràng nǐ shuō de wǒ dōu chán le) trong hội thoại tiếng Trung
让你说的我都馋了
Chị nói làm em thèm quá đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
36:25
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我五个五个给你煮 保证你每口都吃热乎的 | wǒ wǔ gè wǔ gè gěi nǐ zhǔ bǎo zhèng nǐ měi kǒu dōu chī rè hū de | Chị luộc năm cái một cho em, đảm bảo cái nào cũng nóng hổi. |
| 2▶ | 让你说的我都馋了 | ràng nǐ shuō de wǒ dōu chán le | Chị nói làm em thèm quá đấy. |
| 3 | 师傅 开下后备厢 | shī fù kāi xià hòu bèi xiāng | Bác tài, mở cốp xe giúp tôi. |
More Clips From Episode
Total 293 clips (Page 15 of 15)
HSK 4
0:03s
duì le nǐ bú shì yǒu sān wàn tí qián hái kuǎn le maÀ đúng rồi. Em trả trước ba mươi nghìn tệ.

HSK 5
0:03s
jiè qián de shí hòu nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guò wǒ yào shì péi leLúc vay tiền, anh có nghĩ nếu tôi lỗ

HSK 5
0:03s
nà wǒ zuò wéi dān bǎo rén jiù chéng dān zé rèn leThế thì anh là người bảo lãnh, anh sẽ chịu trách nhiệm.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge dān bǎo rén kě jiù méi de zhuàn lóuanh làm người bảo lãnh cũng chẳng kiếm được gì.

HSK 4
0:03s
zài shuō le zán men liǎ shì péng yǒu wǒ bāng nǐ máng shì yīng gāi deHơn nữa, chúng ta là bạn. Anh giúp em là chuyện nên làm.

HSK 1
0:03s
nǐ kàn nǐ zhè bù hái qǐng wǒ chī jiǎo zi le maEm xem, em còn mời anh ăn sủi cảo đây mà.

HSK 6
0:03s
nà xiē chū qián de tóng xué a yě dōu zhuàn dào le lì xīMấy bạn học góp tiền kia cũng kiếm được tiền lãi.

HSK 4
0:03s
bǐ cún yín háng gāo duō le tā men yě huì gǎn xiè wǒ deCòn cao hơn gửi ngân hàng. Họ cũng sẽ cảm ơn anh.

HSK 7
0:03s
wǒ zhè liǎng biān dōu zhuàn dào le rén qíng hé lè ér bù wéi neHai bên anh đều được tình nghĩa, tội gì không làm?

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ yī dǎ chà wǒ gāng cái suàn de shì duō shǎo lái zheEm làm anh quên mất lúc nãy tính được bao nhiêu rồi.


