Cách dùng "他的事不是钱能解决的" (tā de shì bú shì qián néng jiě jué de) trong hội thoại tiếng Trung
他的事不是钱能解决的
Chuyện của ông ta không phải có tiền là giải quyết được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
10:03
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你呀 先把你爸的事情 解决了吧 | nǐ ya xiān bǎ nǐ bà de shì qíng jiě jué le ba | Em giải quyết chuyện của bố em cho xong trước đi. |
| 2▶ | 他的事不是钱能解决的 | tā de shì bú shì qián néng jiě jué de | Chuyện của ông ta không phải có tiền là giải quyết được. |
| 3 | 你帮我跟借钱的 四个同学说一声 | nǐ bāng wǒ gēn jiè qián de sì gè tóng xué shuō yī shēng | Anh giúp tôi nói với bốn bạn học cho vay kia một tiếng. |
More Clips From Episode
Total 293 clips (Page 6 of 15)
HSK 5
0:03s
mā wǒ wèi lǎo hé jiā fù chū nà me duō nǐ lái nǐ dǎ sǐ wǒMẹ. Tôi hy sinh biết bao nhiêu cho nhà họ Hà. Đây, ông đánh chết tôi đi.

HSK 6
0:03s
nǐ de gōng zuò suàn shì bèi wǒ jiǎo huáng lecông việc của cháu cũng coi như bị dì phá hỏng.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì yuàn yì míng tiān jiù gēn zhe wǒ qù shì chǎng mài yī fúNếu cháu muốn, ngày mai theo dì ra chợ bán quần áo.

HSK 5
0:03s
zhè huí jué duì ràng nǐ xīn mǎn yì zú hǎo bù hǎo maLần này chắc chắn con sẽ hài lòng, được không?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎ zhè me kuài huí lái le bú shì qù chē zhàn le maSao em về nhanh thế? Em ra ga tàu mà.

HSK 2
0:03s
wǒ méi qù wǒ mǎi le piào zhào jùn qù sòng deEm không đi. Em mua vé thôi. Triệu Tuấn đi tiễn.













