Cách dùng "外公 外公 别拉我" (wài gōng wài gōng bié lā wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
外公 外公 别拉我
Ông ngoại ơi, ông ngoại ơi. Đừng kéo ông.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
16:28
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别 | bié | Đừng mà. |
| 2▶ | 外公 外公 别拉我 | wài gōng wài gōng bié lā wǒ | Ông ngoại ơi, ông ngoại ơi. Đừng kéo ông. |
| 3 | 我打死你们 保安 有人行凶啊 | wǒ dǎ sǐ nǐ men bǎo ān yǒu rén xíng xiōng a | Tôi đánh chết các cô. Bảo vệ. Có người hành hung. |
More Clips From Episode
Total 293 clips (Page 6 of 15)
HSK 5
0:03s
mā wǒ wèi lǎo hé jiā fù chū nà me duō nǐ lái nǐ dǎ sǐ wǒMẹ. Tôi hy sinh biết bao nhiêu cho nhà họ Hà. Đây, ông đánh chết tôi đi.

HSK 6
0:03s
nǐ de gōng zuò suàn shì bèi wǒ jiǎo huáng lecông việc của cháu cũng coi như bị dì phá hỏng.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì yuàn yì míng tiān jiù gēn zhe wǒ qù shì chǎng mài yī fúNếu cháu muốn, ngày mai theo dì ra chợ bán quần áo.

HSK 5
0:03s
zhè huí jué duì ràng nǐ xīn mǎn yì zú hǎo bù hǎo maLần này chắc chắn con sẽ hài lòng, được không?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎ zhè me kuài huí lái le bú shì qù chē zhàn le maSao em về nhanh thế? Em ra ga tàu mà.

HSK 2
0:03s
wǒ méi qù wǒ mǎi le piào zhào jùn qù sòng deEm không đi. Em mua vé thôi. Triệu Tuấn đi tiễn.













