Cách dùng "我就在你屋头" (wǒ jiù zài nǐ wū tóu) trong hội thoại tiếng Trung

jiùzàitóu

Bố ở trong nhà con

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
12:22
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你二姐 住了个十元店 太贵了nǐ èr jiě zhù le gè shí yuán diàn tài guì leChị hai con ở nhà trọ tận mười tệ. Đắt quá.
2我就在你屋头wǒ jiù zài nǐ wū tóuBố ở trong nhà con
3蹲了一晚上dūn le yī wǎn shàngngồi chờ cả đêm.

More Clips From Episode

Total 293 clips (Page 4 of 15)
你怎么弄成这个样子啊
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me nòng chéng zhè ge yàng zi aSao giờ con lại thành ra thế này?

欠了人家那么多的钱
HSK 6
0:03s
qiàn le rén jiā nà me duō de qiánCòn nợ người ta nhiều tiền như vậy.

我妈走后我摊上了点事
HSK 7
0:03s
wǒ mā zǒu hòu wǒ tān shàng le diǎn shìSau khi mẹ tôi mất, tôi gặp chút chuyện,

被人讹了 好几万的医药费
HSK 3
0:03s
bèi rén é le hǎo jǐ wàn de yī yào fèibị người ta lừa mấy chục nghìn tệ tiền viện phí,

那你就好好打工挣钱嘛 够吃够喝就行了
HSK 6
0:03s
nà nǐ jiù hǎo hǎo dǎ gōng zhèng qián ma gòu chī gòu hē jiù xíng leThế thì con cứ chăm chỉ làm việc kiếm tiền, đủ ăn đủ uống là được.

你家房子好 我去过
HSK 3
0:03s
nǐ jiā fáng zi hǎo wǒ qù guòNhà trước con ở đẹp lắm. Bố từng đến rồi.

国营食品厂旱涝保收
HSK 7
0:03s
guó yíng shí pǐn chǎng hàn lào bǎo shōuhoặc nhà máy thực phẩm quốc doanh ổn định.

你都读大学了 条件足够
HSK 5
0:03s
nǐ dōu dú dà xué le tiáo jiàn zú gòuCon học đại học, đạt đủ điều kiện.

怎么吵 你也叫了他二十几年的
HSK 5
0:03s
zěn me chǎo nǐ yě jiào le tā èr shí jǐ nián deDù cãi nhau thế nào, hơn hai mươi năm qua, con cũng gọi ông ấy

这叫什么事嘛
HSK 6
0:03s
zhè jiào shén me shì maNói gì thế?

你站着 站住
HSK 2
0:03s
nǐ zhàn zhe zhàn zhùÔng đứng lại, đứng lại.

这钱本来就是你的
HSK 4
0:03s
zhè qián běn lái jiù shì nǐ deSố tiền này vốn là của con.

再说了 我欠多少钱你不知道吗 这点钱
HSK 5
0:03s
zài shuō le wǒ qiàn duō shǎo qián nǐ bù zhī dào ma zhè diǎn qiánVả lại, ông không biết tôi nợ bao nhiêu hả? Chút tiền này

我就还回到你摊上 蹲着去
HSK 7
0:03s
wǒ jiù hái huí dào nǐ tān shàng dūn zhe qùbố sẽ quay lại sạp hàng của con ngồi lì ở đó.

见了面才晓得 你是真不容易啊
HSK 3
0:03s
jiàn le miàn cái xiǎo de nǐ shì zhēn bù róng yì aGặp rồi mới biết con đúng là không dễ dàng gì.

他让我帮他 在深圳找赵俊 你知道吗
HSK 2
0:03s
tā ràng wǒ bāng tā zài shēn zhèn zhǎo zhào jùn nǐ zhī dào maThằng bé nhờ tôi tìm Triệu Tuấn ở Thâm Quyến. Ông biết không?

我现在都怀疑 昨天那些要账的 也是她雇的
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài dōu huái yí zuó tiān nà xiē yào zhàng de yě shì tā gù deTôi nghi ngờ đám đòi nợ hôm qua là do nó thuê.

不愿意管赵凯 是吧 可以啊 给我钱
HSK 4
0:03s
bù yuàn yì guǎn zhào kǎi shì ba kě yǐ a gěi wǒ qiánKhông muốn lo cho Triệu Khải chứ gì? Được thôi. Cho tôi tiền đi.

我儿子的工作我自己找
HSK 2
0:03s
wǒ ér zi de gōng zuò wǒ zì jǐ zhǎotôi tự tìm việc cho con trai tôi.

还编出来一个赵俊 那个死丫头 从小就没有出息
HSK 7
0:03s
hái biān chū lái yí gè zhào jùn nà ge sǐ yā tou cóng xiǎo jiù méi yǒu chū xīCòn bịa ra chuyện của Triệu Tuấn. Con ranh đó từ nhỏ đã vô dụng.