Cách dùng "我也没本事" (wǒ yě méi běn shì) trong hội thoại tiếng Trung

méiběnshì

Tôi cũng chẳng có bản lĩnh gì.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
2:52
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这是要跟我耗到底啊zhè shì yào gēn wǒ hào dào dǐ ađịnh cầm cự đến cùng với tôi hả?
2我也没本事wǒ yě méi běn shìTôi cũng chẳng có bản lĩnh gì.
3何小菊逼你的hé xiǎo jú bī nǐ deHà Tiểu Cúc ép ông à?

More Clips From Episode

Total 293 clips (Page 10 of 15)
学坏一瞬间呢 可不是吗
HSK 3
0:03s
xué huài yī shùn jiān ne kě bú shì maHọc cái xấu thì chỉ cần chớp mắt. Đúng thế.

你看她 轻车熟路的
HSK 1
0:03s
nǐ kàn tā qīng chē shú lù deChị nhìn nó quen đường chưa kìa.

这不居民楼吗 也不像你说的 那种地儿啊
HSK 3
0:03s
zhè bù jū mín lóu ma yě bù xiàng nǐ shuō de nà zhòng dì ér aĐây là khu nhà dân mà. Cũng không giống chỗ em nói.

不好吧 我是她小姨 我得管她
HSK 4
0:03s
bù hǎo ba wǒ shì tā xiǎo yí wǒ dé guǎn tākhông ổn đâu. Em là dì nó. Em phải quản lý nó.

你们是跟着我过来的
HSK 2
0:03s
nǐ men shì gēn zhe wǒ guò lái deCác cô đi theo tôi đến đây à?

班长 上节课讲到哪儿了
HSK 3
0:03s
bān zhǎng shàng jié kè jiǎng dào nǎ ér leLớp trưởng, tiết trước học đến đâu rồi?

你们怎么找到这儿的 高校长
HSK 1
0:03s
nǐ men zěn me zhǎo dào zhè ér de gāo xiào zhǎngHai người tìm đến đây kiểu gì thế? Hiệu trưởng Cao.

这就是您说的那个 未来继续教育学院哪
HSK 5
0:03s
zhè jiù shì nín shuō de nà ge wèi lái jì xù jiào yù xué yuàn nǎĐây là học viện giáo dục tiếp tục tương lai anh nói à?

学校肯定要有操场 教学楼了
HSK 4
0:03s
xué xiào kěn dìng yào yǒu cāo chǎng jiào xué lóu leTrường học thì phải có sân vận động, tòa nhà dạy học chứ.

今年的生源 实在超得厉害 教室不够用
HSK 5
0:03s
jīn nián de shēng yuán shí zài chāo dé lì hài jiào shì bù gòu yòngNăm nay học sinh đăng ký nhiều quá, không đủ phòng học.

特别是有很多同学 基础比较差 你像在座的同学们
HSK 4
0:03s
tè bié shì yǒu hěn duō tóng xué jī chǔ bǐ jiào chà nǐ xiàng zài zuò de tóng xué menNhất là có nhiều bạn nền tảng hơi yếu. Ví dụ như các bạn ở đây,

这都没有初中毕业证 所以在正式开学之前呢
HSK 4
0:03s
zhè dōu méi yǒu chū zhōng bì yè zhèng suǒ yǐ zài zhèng shì kāi xué zhī qián nechưa có bằng tốt nghiệp cấp hai. Vì vậy trước khi chính thức khai giảng

需要接受 一段时间的补习
HSK 6
0:03s
xū yào jiē shòu yī duàn shí jiān de bǔ xícần phải học bổ túc.

所以这不婉之 带我来了嘛
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ zhè bù wǎn zhī dài wǒ lái le maThế nên Uyển Chi mới đưa tôi đến đây.

那你既然是补习班 门口挂什么粉灯啊
HSK 4
0:03s
nà nǐ jì rán shì bǔ xí bān mén kǒu guà shén me fěn dēng aNếu là lớp bổ túc, sao trước cửa lại treo đèn hồng?

这个地方啊 是新租的 之前的老板不干了
HSK 5
0:03s
zhè ge dì fāng a shì xīn zū de zhī qián de lǎo bǎn bù gàn leChỗ này anh mới thuê lại. Ông chủ trước không làm nữa.

你看这很多东西 这都没有拉走
HSK 1
0:03s
nǐ kàn zhè hěn duō dōng xī zhè dōu méi yǒu lā zǒuEm xem, còn bao nhiêu thứ vẫn chưa mang đi.

再说这灯是人家的财产 我们也不能随便说
HSK 6
0:03s
zài shuō zhè dēng shì rén jiā de cái chǎn wǒ men yě bù néng suí biàn shuōHơn nữa cái đèn này là tài sản của họ. Bọn anh cũng không thể tự ý

就给人拆了 牌子已经做好了 他们拆我们就挂
HSK 5
0:03s
jiù gěi rén chāi le pái zi yǐ jīng zuò hǎo le tā men chāi wǒ men jiù guàtháo xuống được. Biển hiệu làm xong rồi. Đợi họ tháo thì bọn anh treo lên.

方婉之 你说多有缘 这补习班的老师病了
HSK 1
0:03s
fāng wǎn zhī nǐ shuō duō yǒu yuán zhè bǔ xí bān de lǎo shī bìng lePhương Uyển Chi, em nói xem có duyên không. Thầy dạy lớp bổ túc bị ốm.