Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我真的没钱" (wǒ zhēn de méi qián) trong hội thoại tiếng Trung

我真的没钱

wǒ zhēn de méi qián

Tôi không có tiền.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
6:14
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别别别 别 你有话好好说啊bié bié bié bié nǐ yǒu huà hǎo hǎo shuō aĐừng mà, đừng mà. Có gì từ từ nói.
2我真的没钱wǒ zhēn de méi qiánTôi không có tiền.
3但是我爸有dàn shì wǒ bà yǒuNhưng bố tôi có.

More Clips From Episode

Total 293 clips (Page 5 of 15)
阿楠姐 我错了 错哪儿了
HSK 2
0:03s
ā nán jiě wǒ cuò le cuò nǎ ér leChị Nam, em sai rồi. Sai ở đâu?

楠姐 别打了 下次我不敢了
HSK 1
0:03s
nán jiě bié dǎ le xià cì wǒ bù gǎn leChị Nam, chị đừng đánh em nữa. Lần sau em không dám nữa.

凭啥子你件数最多 你明知道小伟 小荷 是我姐妹
HSK 5
0:03s
píng shá zi nǐ jiàn shù zuì duō nǐ míng zhī dào xiǎo wěi xiǎo hé shì wǒ jiě mèiSao mày nhiều đơn hàng nhất? Biết Tiểu Vĩ, Tiểu Hà là chị em của tao,

成心让她们难堪 是不是 老子今天就炒了你 打她
HSK 7
0:03s
chéng xīn ràng tā men nán kān shì bú shì lǎo zi jīn tiān jiù chǎo le nǐ dǎ tācố tình làm bọn nó mất mặt, đúng không? Hôm nay tao đuổi việc mày. Đánh nó.

阿楠姐 凭什么打人
HSK 5
0:03s
ā nán jiě píng shén me dǎ rénChị Nam. Ai cho các người đánh người?

几个恶婆娘 敢打我的外孙女 外公
HSK 7
0:03s
jǐ gè è pó niáng gǎn dǎ wǒ de wài sūn nǚ wài gōngMấy con độc ác, dám đánh cháu ngoại tôi hả? Ông ngoại ơi.

外公 外公 别拉我
HSK 5
0:03s
wài gōng wài gōng bié lā wǒÔng ngoại ơi, ông ngoại ơi. Đừng kéo ông.

我打死你们 保安 有人行凶啊
HSK 5
0:03s
wǒ dǎ sǐ nǐ men bǎo ān yǒu rén xíng xiōng aTôi đánh chết các cô. Bảo vệ. Có người hành hung.

干什么的 别动 你们想干吗 住手 她们打人
HSK 2
0:03s
gàn shén me de bié dòng nǐ men xiǎng gàn má zhù shǒu tā men dǎ rénLàm gì đấy, đứng im. - Ông muốn làm gì? - Đứng im. Bọn họ đánh người.

她们霸凌工友你们不管 在这儿欺负一个老人
HSK 7
0:03s
tā men bà líng gōng yǒu nǐ men bù guǎn zài zhè ér qī fù yí gè lǎo rénCác anh mặc kệ họ bắt nạt công nhân, đi bắt nạt một ông già hả?

原来是你在这里搞的鬼 我说她为啥子 胆子这么大
HSK 7
0:03s
yuán lái shì nǐ zài zhè lǐ gǎo de guǐ wǒ shuō tā wèi shá zi dǎn zi zhè me dàHóa ra là cô ở đây giở trò. Tôi đang nghĩ sao nó lại to gan như thế.

是我怎么了 我是她小姨 以后你们谁还敢
HSK 4
0:03s
shì wǒ zěn me le wǒ shì tā xiǎo yí yǐ hòu nǐ men shuí hái gǎnLà tôi thì sao? Tôi là dì của nó. Sau này mấy người

你这个死丫头 你还真的在深圳 来打工了
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge sǐ yā tou nǐ hái zhēn de zài shēn zhèn lái dǎ gōng leCon ranh này, con đến Thâm Quyến làm thuê thật à?

你可以不认你妈 也可以不认我
HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ bù rèn nǐ mā yě kě yǐ bù rèn wǒCháu có thể không nhận mẹ cháu, cũng có thể không nhận dì.

但是你一点尊严都没有 在这儿打工
HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ yì diǎn zūn yán dōu méi yǒu zài zhè ér dǎ gōngNhưng cháu không thể không có tự trọng làm việc ở đây,

你说什么屁话呢 我女儿在深圳 能找到工作了
HSK 1
0:03s
nǐ shuō shén me pì huà ne wǒ nǚ ér zài shēn zhèn néng zhǎo dào gōng zuò leCô nói linh tinh cái gì đấy? Con gái tôi tìm được việc ở Thâm Quyến

你来这儿有一年了吧 攒了不少钱了吧 把钱拿出来
HSK 7
0:03s
nǐ lái zhè ér yǒu yī nián le ba zǎn le bù shǎo qián le ba bǎ qián ná chū láiCon đến đây một năm rồi nhỉ. Chắc cũng để dành được kha khá. Lấy tiền ra đây đi.

开年之后 要给你弟弟修房子 家里没有钱 快点
HSK 4
0:03s
kāi nián zhī hòu yào gěi nǐ dì di xiū fáng zi jiā lǐ méi yǒu qián kuài diǎnQua năm mới còn phải xây nhà cho em trai con. Nhà mình không có tiền. Nhanh lên.

要走后门 给他找工作
HSK 1
0:03s
yào zǒu hòu mén gěi tā zhǎo gōng zuòcòn muốn chạy cửa sau tìm việc cho nó.

我怎么就生了个 你这么个东西
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jiù shēng le gè nǐ zhè me gè dōng xīSao tao lại sinh ra loại khốn nạn như mày.