Cách dùng "是好久没看见了" (shì hǎo jiǔ méi kàn jiàn le) trong hội thoại tiếng Trung

shìhǎojiǔméikànjiànle

Lâu rồi không thấy nó.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
2:40
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你那只狗呢nǐ nà zhǐ gǒu necon chó của anh đâu rồi?
2是好久没看见了shì hǎo jiǔ méi kàn jiàn leLâu rồi không thấy nó.
3你没回来之前它还在呢nǐ méi huí lái zhī qián tā hái zài neTrước khi em về nó vẫn còn ở đây mà.

More Clips From Episode

Total 25 clips (Page 2 of 2)
为什么呢 都别瞎猜了
HSK 2
0:03s
wèi shén me ne dōu bié xiā cāi leTại sao chứ? Đừng đoán mò nữa.

太美了 唐小姐
HSK 5
0:03s
tài měi le táng xiǎo jiěĐẹp quá, cô Đường.

我给你介绍一下 我的新朋友
HSK 2
0:03s
wǒ gěi nǐ jiè shào yī xià wǒ de xīn péng yǒuĐể em giới thiệu cho anh, bạn mới của em.

不像是唐小姐的风格 你的意思是
HSK 5
0:03s
bù xiàng shì táng xiǎo jiě de fēng gé nǐ de yì si shìKhông giống phong cách của cô Đường. Ý của anh là.

很有可能不是唐欢的
HSK 2
0:03s
hěn yǒu kě néng bú shì táng huān deRất có thể không phải của Đường Hoan.