Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "还没来得及呢 我想" (hái méi lái de jí ne wǒ xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung

还没来得及呢 我想

hái méi lái de jí ne wǒ xiǎng

Vẫn chưa kịp. Anh nghĩ,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
3:06
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没给狗起名字吗méi gěi gǒu qǐ míng zì maAnh không đặt tên cho nó à?
2还没来得及呢 我想hái méi lái de jí ne wǒ xiǎngVẫn chưa kịp. Anh nghĩ,
3它应该是有名字的啊 但它也不会说话tā yīng gāi shì yǒu míng zì de a dàn tā yě bú huì shuō huànó chắc là có tên đấy, nhưng nó lại không biết nói,

More Clips From Episode

Total 25 clips (Page 1 of 2)
是好久没看见了
HSK 3
0:03s
shì hǎo jiǔ méi kàn jiàn leLâu rồi không thấy nó.
这门怎么开着 来 二位请 是不是跑到花园里去了
HSK 3
0:03s
zhè mén zěn me kāi zhe lái èr wèi qǐng shì bú shì pǎo dào huā yuán lǐ qù leSao cửa này lại mở thế? Nào, mời hai vị. Có phải nó chạy ra vườn rồi không?
你怎么管狗叫狗狗
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me guǎn gǒu jiào gǒu gǒuSao anh lại gọi nó là cún con?
我时间差不多了 我约了人 你又去打球啊
HSK 4
0:03s
wǒ shí jiān chà bù duō le wǒ yuē le rén nǐ yòu qù dǎ qiú aAnh sắp đến giờ rồi, anh có hẹn với người ta. Anh lại đi đánh bóng à?
两位要是 晚上没什么事的话 留下来
HSK 4
0:03s
liǎng wèi yào shì wǎn shàng méi shén me shì de huà liú xià láiNếu hai vị buổi tối không có việc gì thì ở lại,
初次见面 送您一个小礼物
HSK 3
0:03s
chū cì jiàn miàn sòng nín yí gè xiǎo lǐ wùLần đầu gặp mặt, tặng anh một món quà nhỏ.
这是护身符 随身带着或者放车上 保你平安
HSK 7
0:03s
zhè shì hù shēn fú suí shēn dài zhe huò zhě fàng chē shàng bǎo nǐ píng ānĐây là bùa hộ thân, mang theo bên người hoặc để trên xe, sẽ bảo vệ anh bình an.
那你早点回来 好
HSK 2
0:03s
nà nǐ zǎo diǎn huí lái hǎovậy anh về sớm nhé. Được.
见你们来了 连面都不敢照了
HSK 4
0:03s
jiàn nǐ men lái le lián miàn dōu bù gǎn zhào leThấy hai người đến, đến mặt cũng không dám ló ra.
我看是像唐欢吧
HSK 3
0:03s
wǒ kàn shì xiàng táng huān baTôi thấy giống Đường Hoan thì có.
弄这么多和自己 一模一样的娃娃 放在房间里
HSK 6
0:03s
nòng zhè me duō hé zì jǐ yī mú yī yàng de wá wá fàng zài fáng jiān lǐĐể nhiều búp bê giống hệt mình như vậy trong phòng.
我觉得它的眼神 不安好心
HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā de yǎn shén bù ān hǎo xīnTôi thấy ánh mắt của nó, có ý đồ xấu.
你这样多危险啊 万一跑丢了怎么办
HSK 5
0:03s
nǐ zhè yàng duō wēi xiǎn a wàn yī pǎo diū le zěn me bànCon làm vậy nguy hiểm lắm đó, lỡ như đi lạc thì phải làm sao?
我让你靠上来 不是抱上来 耳朵有问题啊
HSK 5
0:03s
wǒ ràng nǐ kào shàng lái bú shì bào shàng lái ěr duǒ yǒu wèn tí aTôi bảo anh dựa vào, chứ không phải ôm vào. Tai có vấn đề à?
您稍等啊 唐小姐 这是 唐欢
HSK 5
0:03s
nín shāo děng a táng xiǎo jiě zhè shì táng huānCô đợi một lát ạ. Cô Đường. Đây là. Đường Hoan.
我早就听说 这照相馆的老板 是位小姐
HSK 5
0:03s
wǒ zǎo jiù tīng shuō zhè zhào xiàng guǎn de lǎo bǎn shì wèi xiǎo jiěTôi đã sớm nghe nói. Bà chủ của tiệm chụp ảnh này. Là một cô gái.
这个你放心 交给我 保证你满意
HSK 4
0:03s
zhè ge nǐ fàng xīn jiāo gěi wǒ bǎo zhèng nǐ mǎn yìChuyện này cô cứ yên tâm. Cứ giao cho tôi. Đảm bảo cô sẽ hài lòng.
那狗果然就是唐欢的 狗不重要
HSK 5
0:03s
nà gǒu guǒ rán jiù shì táng huān de gǒu bú zhòng yàoCon chó đó quả nhiên là của Đường Hoan. Con chó không quan trọng.
赵先生 我哥哥他刚刚出事了
HSK 3
0:03s
zhào xiān shēng wǒ gē gē tā gāng gāng chū shì leAnh Triệu. Anh trai tôi vừa mới xảy ra chuyện rồi.
到底想做什么呢 它想要我哥的命
HSK 4
0:03s
dào dǐ xiǎng zuò shén me ne tā xiǎng yào wǒ gē de mìngRốt cuộc muốn làm gì chứ? Nó muốn mạng của anh tôi.