Cách dùng "居然就看上了" (jū rán jiù kàn shàng le) trong hội thoại tiếng Trung

ránjiùkànshàngle

vậy mà lại thích cô ấy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
13:38
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1看着悄没声儿的kàn zhe qiǎo méi shēng ér degặp nhau không nói lời nào,
2居然就看上了jū rán jiù kàn shàng levậy mà lại thích cô ấy.
3说打那天回去之后啊 就念念不忘shuō dǎ nà tiān huí qù zhī hòu a jiù niàn niàn bù wàngCậu ta nói hôm đó sau khi về nhà liền nhớ mãi không quên,

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 7 of 7)
他待我这般好 究竟是什么意思
HSK 4
0:03s
tā dài wǒ zhè bān hǎo jiū jìng shì shén me yì si(Ngài ấy tốt với mình như vầy) (rốt cuộc là có ý gì?)