Cách dùng "澜儿 可是我 没有可是" (lán ér kě shì wǒ méi yǒu kě shì) trong hội thoại tiếng Trung
澜儿 可是我 没有可是
Lan nhi, nhưng mà mẹ... Không có nhưng mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
25:47
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您也要说 您从头至尾 一律什么都不知道 | nín yě yào shuō nín cóng tóu zhì wěi yī lǜ shén me dōu bù zhī dào | mẹ cũng phải nói từ đầu tới cuối mẹ không biết gì hết. |
| 2▶ | 澜儿 可是我 没有可是 | lán ér kě shì wǒ méi yǒu kě shì | Lan nhi, nhưng mà mẹ... Không có nhưng mà. |
| 3 | 已经到了这个节骨眼了 | yǐ jīng dào le zhè ge jiē gǔ yǎn le | Chuyện đã tới nước này rồi |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 6 of 7)
HSK 4
0:03s
zhēn de gēn nǐ fù qīn hé lí de huà nǐ men liǎng gè zěn me bànthật sự hòa ly với phụ thân con, hai đứa các con phải làm sao?

HSK 6
0:03s
shuí yuàn yì qǔ yí gè mǔ qīn hé lí de gū niáng zuò ér xí neAi chấp nhận lấy một cô nương có mẫu thân hòa ly làm thê tử chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì xī wàng nín néng gòu zǐ xì xiǎng yī xiǎngrất mong, người có thể suy nghĩ kỹ về điều này.

HSK 6
0:03s
xiǎng lái gù gū niáng cǐ shí yě jiāo tóu làn é deThuộc hạ nghĩ lúc này Cố cô nương chắc cũng đang rối lắm.

HSK 6
0:03s
sī dé bù xiū jiā zhái bù níng jiǎn zhí bù pèi wèi guānphẩm hạnh kém, gia đình không yên ổn, thật sự không xứng làm quan.

HSK 6
0:03s
ná xià le shì qíng jiē kāi hòu gù gū niáng jiù bǎ rén gěi ná leBắt được rồi. Sau khi mọi chuyện bại lộ, Cố cô nương đã bắt bọn họ rồi.

HSK 7
0:03s
wén bù chéng wǔ bù jiù máng zhè xiē dǎo shì qín kuàiVăn không giỏi võ chẳng thạo, làm những việc này thì nhanh lắm.

HSK 4
0:03s
gū jì lián tā zhǎng shén me yàng dōu bù qīng chǔchắc thậm chí còn không biết mặt mũi hắn như thế nào,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
chén yì fān qiáng jìn lái zhǎo de wǒ guān zhào bié jīng dòng fǔ lǐTrần Nghĩa trèo tường vào phủ tìm ta, nói đừng làm phiền người trong phủ.








