Cách dùng "真的是三爷 是啊" (zhēn de shì sān yé shì a) trong hội thoại tiếng Trung

zhēndeshìsān shìa

Là Tam gia thật hả? Đúng vậy,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
40:07
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没什么就走méi shén me jiù zǒuKhông sao hết thì đi.
2真的是三爷 是啊zhēn de shì sān yé shì aLà Tam gia thật hả? Đúng vậy,
3陈义翻墙进来找的我 关照别惊动府里chén yì fān qiáng jìn lái zhǎo de wǒ guān zhào bié jīng dòng fǔ lǐTrần Nghĩa trèo tường vào phủ tìm ta, nói đừng làm phiền người trong phủ.

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 5 of 7)
你先去吧 我再去试探一下宋姨娘
HSK 7
0:03s
nǐ xiān qù ba wǒ zài qù shì tàn yī xià sòng yí niángNgươi đi trước đi, để ta thăm dò Tống di nương đã.

你和周妈妈情同母女
HSK 5
0:03s
nǐ hé zhōu mā mā qíng tóng mǔ nǚBà và Chu ma ma thân như mẹ con,

眼睁睁看着她去死
HSK 4
0:03s
yǎn zhēng zhēng kàn zhe tā qù sǐtrơ mắt đứng nhìn bà ta chết sao?

我姨娘什么都不知道 什么也没有做 什么都没做
HSK 1
0:03s
wǒ yí niáng shén me dōu bù zhī dào shén me yě méi yǒu zuò shén me dōu méi zuòMẹ muội không biết gì hết, không làm gì hết. Không làm gì hết

是你咄咄逼人 你明明知道 周妈妈这辈子
HSK 6
0:03s
shì nǐ duō duō bī rén nǐ míng míng zhī dào zhōu mā mā zhè bèi ziLà tỷ hăm dọa người khác. Rõ ràng tỷ biết suốt đời này Chu ma ma

这个家 还没轮到她当家做主
HSK 7
0:03s
zhè ge jiā hái méi lún dào tā dāng jiā zuò zhǔGia đình này chưa tới lượt tỷ ấy làm chủ.

也颠倒不了是非黑白
HSK 7
0:03s
yě diān dǎo bù liǎo shì fēi hēi báicũng không thể đảo lộn phải trái trắng đen.

估计也活不了多久
HSK 4
0:03s
gū jì yě huó bù liǎo duō jiǔcó lẽ cũng không sống lâu được,

我也想和你讨个情面
HSK 7
0:03s
wǒ yě xiǎng hé nǐ tǎo gè qíng miànTa cũng muốn xin bà nể mặt một chút.

老爷终归还是舍不得她
HSK 5
0:03s
lǎo yé zhōng guī huán shì shě bù dé tāSuy cho cùng lão gia vẫn thương xót cô ta.

我这不好好跟你说呢吗
HSK 4
0:03s
wǒ zhè bù hǎo hǎo gēn nǐ shuō ne maKhông phải ta nói chuyện đàng hoàng với bà sao?

天色不早了 那你歇着吧
HSK 6
0:03s
tiān sè bù zǎo le nà nǐ xiē zhe baKhông còn sớm nữa, bà nghỉ ngơi đi.

真的生生地 被宋妙华给害死了
HSK 3
0:03s
zhēn de shēng shēng dì bèi sòng miào huá gěi hài sǐ lethật sự đã bị Tống Diệu Hoa hại chết tức tưởi rồi.

您不要去理会 那些旁的事
HSK 7
0:03s
nín bú yào qù lǐ huì nà xiē páng de shìNgười không cần quan tâm tới những chuyện vụn vặt đó.

我娘被禁足了 出不来
HSK 7
0:03s
wǒ niáng bèi jìn zú le chū bù láiMẹ ta bị cấm túc rồi, không ra ngoài được,

你要照顾好你娘
HSK 7
0:03s
nǐ yào zhào gù hǎo nǐ niángcô phải chăm sóc tốt cho mẹ cô.

您有没有想过 和老爷分开啊
HSK 3
0:03s
nín yǒu méi yǒu xiǎng guò hé lǎo yé fēn kāi aNgười từng nghĩ tới chuyện rời xa lão gia chưa?

这回的事情 我细细想了想
HSK 2
0:03s
zhè huí de shì qíng wǒ xì xì xiǎng le xiǎngChuyện lần này con đã suy nghĩ rất kỹ.

但她们能有这样的胆子
HSK 2
0:03s
dàn tā men néng yǒu zhè yàng de dǎn zinhưng họ cả gan làm vậy

宋姨娘不可能不知道 周妈妈做的事情
HSK 2
0:03s
sòng yí niáng bù kě néng bù zhī dào zhōu mā mā zuò de shì qíngTống di nương không thể không biết chuyện mà Chu ma ma đã làm,