Cách dùng "我开过枪吗 你开过枪吗" (wǒ kāi guò qiāng ma nǐ kāi guò qiāng ma) trong hội thoại tiếng Trung
我开过枪吗 你开过枪吗
Tôi có bắn súng chưa à? Anh đã từng bắn súng chưa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
8:07
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说你这话问的 啥叫我开过枪 那是我专业 | nǐ shuō nǐ zhè huà wèn de shá jiào wǒ kāi guò qiāng nà shì wǒ zhuān yè | Anh hỏi câu này lạ thật đấy Sao lại hỏi tôi có bắn súng chưa Đó là nghề của tôi mà |
| 2▶ | 我开过枪吗 你开过枪吗 | wǒ kāi guò qiāng ma nǐ kāi guò qiāng ma | Tôi có bắn súng chưa à? Anh đã từng bắn súng chưa? |
| 3 | 我开过 | wǒ kāi guò | Tôi đã bắn rồi |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 2 of 5)
HSK 4
0:03s
fā gěi nǐ gè dì zhǐ gēn wǒ men huì hé aTôi gửi địa chỉ cho anh Đến hội quân với chúng tôi nhé

HSK 6
0:03s
wǒ huì hé bǎi shù chéng wéi yī bèi zi de hǎo péng yǒuTôi sẽ là bạn thân cả đời với Bách Thứ

HSK 4
0:03s
wǒ huì dài tā qù tā xiǎng qù de rèn hé dì fāngTôi sẽ đưa cô ấy đi bất cứ đâu cô ấy muốn

HSK 7
0:03s
wǒ hái huì bāng tā zhǎo dào tā de qīn shēng fù mǔ deTôi còn giúp cô ấy tìm cha mẹ ruột nữa

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
jiě nǐ kuài huí lái mā shēng bìng zhù yuàn leChị ơi, chị về nhanh đi Mẹ bị bệnh nhập viện rồi













