Cách dùng "但有一事她说得没错" (dàn yǒu yī shì tā shuō dé méi cuò) trong hội thoại tiếng Trung
但有一事她说得没错
Nhưng có một điều bà ta nói không sai.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
26:28
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 韦贤妃善翻手为云、覆手为雨 | wéi xián fēi shàn fān shǒu wèi yún 、 fù shǒu wèi yǔ | Vi Hiền phi giỏi đổi trắng thay đen. |
| 2▶ | 但有一事她说得没错 | dàn yǒu yī shì tā shuō dé méi cuò | Nhưng có một điều bà ta nói không sai. |
| 3 | 无人能证明玉书腹中的孩子是圣上的 此事若起风波 | wú rén néng zhèng míng yù shū fù zhōng de hái zi shì shèng shàng de cǐ shì ruò qǐ fēng bō | Không ai có thể chứng minh đứa con trong bụng Ngọc Thư là hoàng tự. Chuyện này mà làm ầm ĩ lên, |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
liǎng gè rén dài zài yī chù běn jiù shì xiāng hù kuī qiànHai người ở bên nhau vốn dĩ chính là nợ đồng lần.

HSK 7
0:03s
jiù zhǐ néng jiù cǐ bié guò zài wú guā géthì chỉ đành từ biệt tại đây, không còn liên quan gì.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào xiàn zhǔ nǎ jù huà shì zhēn nǎ jù huà shì jiǎTa không biết câu nào của người là thật, câu nào là giả.

HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì jiāng wǒ de nèi xīn huà shuō chū lái ér yǐTa chỉ nói ra lời trong lòng mà thôi.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ nà tiān tōu tīng dào leTa biết ngay mà, hôm đó huynh đã nghe lén thấy.

HSK 6
0:03s
nǐ zài wǒ jiā tán lùn yǔ wǒ de hūn shì zěn néng shuō shì wǒ tōu tīng ne ?Người bàn luận hôn sự với ta ở nhà ta, sao có thể nói ta nghe lén?

HSK 7
0:03s
hái jiǎ zhuāng méi tīng dào ruò wú qí shì dì gēn wǒ chá ànCòn vờ không nghe thấy, rồi tỉnh bơ phá án với ta.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ yě bú yào bǎ zì jǐ kàn dé tài guò zhòng yàoNgười cũng đừng tự đề cao mình quá.

HSK 5
0:03s
wǒ shuō nǐ é tóu de shāng zěn me hǎo dé nà me mànBảo sao vết thương trên trán huynh lâu khỏi thế.

HSK 4
0:03s
dìng shì bù hǎo hǎo shàng yào zhuān mén gěi wǒ kàn deKhông chịu bôi thuốc, cố ý để ta xem đây mà.

HSK 7
0:03s





