Cách dùng "你平时看着笨笨的" (nǐ píng shí kàn zhe bèn bèn de) trong hội thoại tiếng Trung
你平时看着笨笨的
Bình thường cô trông ngốc nghếch, lần này thông minh đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
34:52
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们一个偷果子 一个浆洗衣服 倒是配合默契 | nǐ men yí gè tōu guǒ zi yí gè jiāng xǐ yī fú dǎo shì pèi hé mò qì | Các người một kẻ trộm quả, một kẻ giặt y phục. Phối hợp ăn ý thật đấy. |
| 2▶ | 你平时看着笨笨的 | nǐ píng shí kàn zhe bèn bèn de | Bình thường cô trông ngốc nghếch, lần này thông minh đó. |
| 3 | 这回倒是聪明 | zhè huí dǎo shì cōng míng | Bình thường cô trông ngốc nghếch, lần này thông minh đó. |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
liǎng gè rén dài zài yī chù běn jiù shì xiāng hù kuī qiànHai người ở bên nhau vốn dĩ chính là nợ đồng lần.

HSK 7
0:03s
jiù zhǐ néng jiù cǐ bié guò zài wú guā géthì chỉ đành từ biệt tại đây, không còn liên quan gì.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào xiàn zhǔ nǎ jù huà shì zhēn nǎ jù huà shì jiǎTa không biết câu nào của người là thật, câu nào là giả.

HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì jiāng wǒ de nèi xīn huà shuō chū lái ér yǐTa chỉ nói ra lời trong lòng mà thôi.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ nà tiān tōu tīng dào leTa biết ngay mà, hôm đó huynh đã nghe lén thấy.

HSK 6
0:03s
nǐ zài wǒ jiā tán lùn yǔ wǒ de hūn shì zěn néng shuō shì wǒ tōu tīng ne ?Người bàn luận hôn sự với ta ở nhà ta, sao có thể nói ta nghe lén?

HSK 7
0:03s
hái jiǎ zhuāng méi tīng dào ruò wú qí shì dì gēn wǒ chá ànCòn vờ không nghe thấy, rồi tỉnh bơ phá án với ta.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ yě bú yào bǎ zì jǐ kàn dé tài guò zhòng yàoNgười cũng đừng tự đề cao mình quá.

HSK 5
0:03s
wǒ shuō nǐ é tóu de shāng zěn me hǎo dé nà me mànBảo sao vết thương trên trán huynh lâu khỏi thế.

HSK 4
0:03s
dìng shì bù hǎo hǎo shàng yào zhuān mén gěi wǒ kàn deKhông chịu bôi thuốc, cố ý để ta xem đây mà.

HSK 7
0:03s





