Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "为了一条命 可以编一个谎" (wèi le yī tiáo mìng kě yǐ biān yí gè huǎng) trong hội thoại tiếng Trung

为了一条命 可以编一个谎

wèi le yī tiáo mìng kě yǐ biān yí gè huǎng

Vì một mạng người mà có thể bịa ra một lời nói dối.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
27:43
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1毁你清誉 已经被贤妃下令给打死了huǐ nǐ qīng yù yǐ jīng bèi xián fēi xià lìng gěi dǎ sǐ lehủy hoại thanh danh của người, đã bị Hiền phi hạ lệnh đánh chết rồi.
2为了一条命 可以编一个谎wèi le yī tiáo mìng kě yǐ biān yí gè huǎngVì một mạng người mà có thể bịa ra một lời nói dối.
3为圆一个谎 可舍一条命wèi yuán yí gè huǎng kě shě yī tiáo mìngĐể chắp vá một lời nói dối lại có thể giết một mạng người.

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 1 of 10)
这一定是那个女人的主意
HSK 4
0:03s
zhè yí dìng shì nà ge nǚ rén de zhǔ yìChắc chắn đây là ý của nữ nhân đó.
我也不会让信王 被你骗着吃下那瓶毒药
HSK 5
0:03s
wǒ yě bú huì ràng xìn wáng bèi nǐ piàn zhe chī xià nà píng dú yàothì ta cũng không để người lừa Tín vương uống độc dược.
这一切都是我一个人做的
HSK 4
0:03s
zhè yī qiè dōu shì wǒ yí gè rén zuò deTất cả đều do một mình ta làm.
我定不会让那女人拖累信王
HSK 7
0:03s
wǒ dìng bú huì ràng nà nǚ rén tuō lěi xìn wángTa quyết không để cô ta làm liên lụy Tín vương.
信王上辈子一定积了不少功德
HSK 7
0:03s
xìn wáng shàng bèi zi yí dìng jī le bù shǎo gōng déTín vương kiếp trước hẳn phải tích nhiều công đức lắm
太史丞太小看我了
HSK 7
0:03s
tài shǐ chéng tài xiǎo kàn wǒ leThái sử thừa coi thường ta quá rồi.
还是要靠着我们这些小小的宫人
HSK 5
0:03s
hái shì yào kào zhe wǒ men zhè xiē xiǎo xiǎo de gōng rénthì vẫn phải dựa vào đám cung nhân nhỏ bé bọn ta.
这贱奴为何在此? 你是要包庇凶犯吗?
HSK 7
0:03s
zhè jiàn nú wèi hé zài cǐ ? nǐ shì yào bāo bì xiōng fàn ma ?Sao tiện nô này lại ở đây? Cô muốn bao che cho hung thủ?
收到以后一次也没有碰过
HSK 5
0:03s
shōu dào yǐ hòu yī cì yě méi yǒu pèng guòsau khi nhận thì chưa từng chạm vào.
身为母亲 你怎么会没有察觉
HSK 7
0:03s
shēn wèi mǔ qīn nǐ zěn me huì méi yǒu chá juéLà mẫu thân, dĩ nhiên người nhận ra Tín vương thường xuyên vào cung
信王频繁入宫并不是因为孝顺?
HSK 7
0:03s
xìn wáng pín fán rù gōng bìng bú shì yīn wèi xiào shùn ?dĩ nhiên người nhận ra Tín vương thường xuyên vào cung không phải vì hiếu thuận.
是我出卖了信王
HSK 7
0:03s
shì wǒ chū mài le xìn wángLà ta đã bán đứng Tín vương.
我一直悬着的心反倒落了地
HSK 7
0:03s
wǒ yì zhí xuán zhe de xīn fǎn dào là le dìcuối cùng ta cũng trút được gánh nặng trong lòng.
你怎么会允许 一个小小的宫人妄想信王?
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me huì yǔn xǔ yí gè xiǎo xiǎo de gōng rén wàng xiǎng xìn wáng ?Sao người có thể cho phép một cung nữ nhỏ bé mơ tưởng đến Tín vương,
自然不会推辞这样的好事
HSK 7
0:03s
zì rán bú huì tuī cí zhè yàng de hǎo shìkhông từ chối chuyện tốt như vậy,
也很懂事地知恩图报
HSK 7
0:03s
yě hěn dǒng shì dì zhī ēn tú bàocòn rất biết điều, biết báo đáp.
你偷走闭息丹 信王没有察觉吗?
HSK 7
0:03s
nǐ tōu zǒu bì xī dān xìn wáng méi yǒu chá jué ma ?Tín vương không phát hiện cô trộm Bế Tức Đan sao?
你不需要总是跪在我面前求我恕罪
HSK 6
0:03s
nǐ bù xū yào zǒng shì guì zài wǒ miàn qián qiú wǒ shù zuìcô không cần lúc nào cũng quỳ trước mặt ta xin tha tội.
求母亲帮我将她送出宫去
HSK 6
0:03s
qiú mǔ qīn bāng wǒ jiāng tā sòng chū gōng qùCầu xin mẫu thân giúp con đưa cô ấy xuất cung.
你知道你都干了什么吗?
HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào nǐ dōu gàn le shén me ma ?Con có biết mình đã làm gì không?